| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
|
Giới thiệu nội dung luật thuế thu nhập cá nhân, cá nhân cư trú. Xác định mức thu nhập chịu thuế và thu nhập tính thuế, biểu thuế, căn cứ tính thuế...
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng Netwoking cho sinh viên khoa du lịch viện Đại học Mở Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Thu Hà, Hồ Lan Phương ; GVHD: Trịnh Thanh Thủy |
Xây dựng Netwoking cho sinh viên khoa du lịch viện Đại học Mở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vi mô : Câu hỏi trắc nghiệm và bài tập /
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 CA-X
|
Tác giả:
PGS. TS. Cao Thúy Xiêm |
Gồm những câu hỏi trắc nghiệm và bài tập về cung và cầu, tiêu dùng, sản xuất và chi phí, cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền, độc quyền tập đoàn, cung...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thích Nhất Hạnh; Chân Đạt chuyển ngữ từ nguyên tác tiếng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tài chính doanh nghiệp : Lý thuyết, bài tập và bài giải /
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Số gọi:
332 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Kiều |
Cuốn sách trình bày về tổng quan về quản trị tài chính công ty, thời giá tiền tệ và mô hình chiết khấu dòng tiền. quan hệ lợi nhuận và rủi ro...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lương Trọng Nhàn |
Đề cập đến cách lựa chọn chủng loại và phương cách bài trí áp dụng các nguyên lý Âm Dương - Ngũ hành cho cây, hoa cảnh nội thất
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu xử lý bậc hai nước thỉa làng nghề làm bún Phú Đô bằng phương pháp bùn hoạt tính
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Anh Tuấn, GVHD: Nguyễn Thế Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
500 danh lam Việt Nam : 500 famous temples in Viet Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
000 VO-T
|
Tác giả:
Võ, Văn Tường |
Những danh lam thắng cảnh nổi tiếng của Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Richard T. Schaefer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Lê Hữu Lập, ThS. Nguyễn Duy Phương |
Đại cương về kỹ thuật lập trình; Mảng và con trỏ; Duyệt và đệ quy; Ngăn xếp, hàng đợi và danh sách móc nối; Cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin : Phương pháp và ứng dụng
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
004.21 NG-P
|
Tác giả:
TS Nguyễn Hồng Phương (Chủ biên), Th.S Huỳnh Minh Đức, Đoàn Thiện Ngân (Hiệu đính) |
- Giới thiệu hệ thống thông tin. - Các bước tin học hóa hệ thống thông tin. - Phương pháp phân tích thiết kế. - Ứng dụng.
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Marketing du lịch
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.4071 NG-M
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Văn Mạnh , TS. Nguyễn Đình Hòa |
Trình bày các khái niệm cơ bản về marketing du lịch, môi trường marketing, kế hoạch marketing của tổ chức (doanh nghiệp) du lịch, thị trường du...
|
Bản giấy
|