| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đặt giữ buồng khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thần khúc : Dịch từ nguyên tác tiếng Ý trong cuốn La Commedia seconde l'antica vulgata của Giorgio Petrocchi /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
851 AL-I
|
Tác giả:
Dante Alighieri; Nguyễn Văn Hoàn dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi & đáp kinh tế chính trị Mác - Lênin : Dùng cho học viên các hệ đào tạo lý luận chính trị và sinh viên các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính trị - Hành chính
Số gọi:
335.412 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Bích Loan, Vũ Thị Thoa |
Gồm 101 câu hỏi đáp về những nội dung cơ bản của kinh tế chính trị Mác-Lênin; vấn đề kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kuzmeski, Maribeth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
BÀI GIẢNG MÔN HỌC LẬP TRÌNH WEB
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-D
|
Tác giả:
Lê, Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Quang Niệm, Lê Quang Bích, Nguyễn Thị Lời,... |
Những vấn đề lý luận chung của phân tích hoạt động kinh doanh. Phân tích các yếu tố của sản xuất kinh doanh: Chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm,...
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đại lý lữ hành : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chế tạo và kiểm tra chủng giống sản xuất vắcxin cúm gia cầm H5N1
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 ĐA-P
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu Phương, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại Việt sử ký toàn thư :. Tập 2 : : Bản in Nội các quan bản Mộc bản khắc năm chính hòa thứ 18 (1697) /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7012 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Văn Lâu dịch và chú thích, Hà Văn Tấn hiệu đính. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếp thị số: Hướng dẫn thiết yếu cho TRuyền thông mới & Digital Marketing
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 WE-K
|
Tác giả:
Wertime Kent; Fenwick Ian |
Cuốn sách này nói về phương tiện truyền thông mới và tiếp thị trong thế kỷ XXI; các kênh kỹ thuật số; khung kế hoạch tiếp thị số...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thu nhận và xác định đặc tính của galactosidaza từ một số chủng nấm mốc aspergillus SP. và ứng dụng để sản xuất galactooligosaccarit
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
664 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Hoà |
Nghiên cứu thu nhận, tinh chế và xác định đặc tính của ß-galactosidaza từ nấm mốc Aspergillus SP. Tách dòng gen ß-galactosidaza từ Aspergillus SP....
|
Bản giấy
|
|
Tài chính doanh nghiệp căn bản : Lý thuyết và thực hành quản lý ứng dụng cho các doanh nghiệp Việt Nam.
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn, Minh Kiều |
Cung cấp các kiến thức cơ bản về tài chính doanh nghiệp, giá trị tiền tệ theo thời gian, định giá chứng khoán và chi phí sử dụng vốn, thẩm định đầu...
|
Bản giấy
|