| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đổi mới quản lý kinh tế và môi trường sinh thái
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 DOI
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tú, Đinh Hiền Minh, Vũ Xuân Nguyệt Hồng... |
Vai trò và tác động của đổi mới quản lý kinh tế đối với môi trường trong giai đoạn hiện nay. Cơ sở khoa học và phương pháp xác định phí ô nhiễm môi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng,. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tiêu chuẩn xây dựng
|
Bản giấy
|
||
Có một Việt Nam như thế - đổi mới và phát triển
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
959.704 TR-N
|
Tác giả:
GS. Trần Nhâm |
Công trình nghiên cứu của nhiều nhà khoa học về các luận cứ khoa học và thực tiễn của đường lối, chủ trương chính sách đổi mới của Đảng và nhà nước...
|
Bản giấy
|
|
Mở rộng vốn từ Hán việt : Dùng trong nhà trường /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Dân, Nguyễn Văn Bảo, Trịnh Ngọc Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật bảo vệ môi trường và nghị định hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597046 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật bảo vệ môi trường và nghị định hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học Tập 1 : Sách tham khảo /
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330 SA-P
|
Tác giả:
Paul A. Samuelson, William D. Nordhans ; Vũ Cương, Đinh Xuân Hà... dịch. |
Các khái niệm cơ bản của kinh tế học vĩ mô. Thị trường sản phẩm và những vấn đề cung và cầu. Thị trường yếu tố và phân phối thu nhập. Hiệu quả công...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học Tập 2 : Sách tham khảo /
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330 SA-P
|
Tác giả:
Paul A. Samuelson, William D. Nordhans ; Vũ Cương, Đinh Xuân Hà... dịch. |
Các khái niệm cơ bản của kinh tế học vĩ mô. Thị trường sản phẩm và những vấn đề cung và cầu. Thị trường yếu tố và phân phối thu nhập. Hiệu quả công...
|
Bản giấy
|
|
Tổ chức và quản lí môi trường cảnh quan đô thị
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.9597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lập trình mô phỏng thế giới thực và ứng dụng Tập 1/
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.13 KYT
|
Tác giả:
Chủ biên: GS.TS Hoàng Kiếm, Biên soạn: Vũ Hải Quân, Nguyễn Tấn, Trần Minh Khang., |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Words more words : And ways to use them /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LO-L
|
Tác giả:
Lin Lougheed, Lê Huy Lâm, Trần Đình Nguyễn Lữ (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vi mô : Giáo trình dùng trong các trường đại học, cao đẳng khối kinh tế
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
339 KIN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp hoá hướng ngoại "sự thần kỳ " của các NIE châu Á
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.85 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Nhàn. |
Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn của vấn đề công nghiệp hóa hướng ngoại; quá trình hình thành và thực hiện chiến lược công nghiệp hóa hướng...
|
Bản giấy
|