| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiệp vụ trong ngành khách sạn du lịch và nhà hàng : Song ngữ Pháp- Việt /
Năm XB:
1995 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.07 RE-H
|
Tác giả:
H.Renner, U.Renner, G. Tempesta |
Cuốn sách giới thiệu về nghiệp vụ khách sạn và nhà hàng, trang bị những kiến thức cơ bản về khách sạn, nhà hàng và những kỹ năng phục vụ khách...
|
Bản giấy
|
|
Investment Made Easy: How to Make More of Your Money
Năm XB:
1994 | NXB: Orion,
Từ khóa:
Số gọi:
658.1 SL-J
|
Tác giả:
Slater, Jim |
There are several good primers which explain the rudiments of investment and the financial jargon. This book, however, takes the reader through...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ann Swarbrick |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
When it comes to the crunch : the mechanics of car collisions. Vol 1, Series on Engineering Mechanics
Năm XB:
1994 | NXB: World Scientific
Số gọi:
629.28 MU-N
|
Tác giả:
Murray, Noel W |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Infomation Modeling an Object-Oriented Approach
Năm XB:
1994 | NXB: PTR Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
004.2 KI-H
|
Tác giả:
Haim Kilov and James Ross |
Gồm: Specifications; The Concepts; Contracts; Associations...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh, Nguyễn Đại Thắng, Nguyễn Duy Bột |
Cuốn sách này khái quát kinh tế học và những vấn đề kinh tế cơ bản, thị trường cung và cầu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Cung cấp những kiến thức về kinh tế học vi mô: Mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá. Lý thuyết về người tiêu dùng, hành vi của hãng, cạnh...
|
Bản giấy
|
||
Phát triển và môi trường : Ngân hàng thế giới - báo cáo phát triển thế giới năm 1992 /
Năm XB:
1993 | NXB: Trung tâm thông tin tư liệu khao học & công nghệ Quốc gia,
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 PHA
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hải biên dịch |
Trình bày các vấn đề về môi trường, các điều kiện chính sách để quản lý tài nguyên và môi trường tốt hơn
|
Bản giấy
|
|
Những kiến thức cơ bản về chứng khoán và môi giới chứng khoán = : Introduction to Brokrage Operations Department procedures /
Năm XB:
1993 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
332.6 NG-M
|
Tác giả:
Người dịch Nguyễn Ngọc Minh; Dương Quang Khánh hiệu đính. |
Cung cấp các khái niệm, kiến thức cơ bản về thị trường chứng khoán: các loại cổ phiếu, trái phiếu, chứng quyền, chứng khế, các giấy tờ có giá... và...
|
Bản giấy
|
|
User Interface Management Systems: Models and Algorithms
Năm XB:
1992 | NXB: Morgan Kaufmann
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 OL-D
|
Tác giả:
Dan R.Olsen, Jr |
Gồm: Introduction; UIMS Architectures; State machine UIMSs...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Notarius, Barbara |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sales and marketing for hotels, motels, and resorts
Năm XB:
1992 | NXB: McGraw-Hill Book.Co-Singapore,
Từ khóa:
Số gọi:
647.940688 FO-D
|
Tác giả:
Dennis L. Foster |
Marketing Hospitality: Sales and Marketing for Hotels, Motels, and Resorts is designed both as an introduction to the topic and as a hand-on...
|
Bản giấy
|