| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Check your vocabulary for IELTS : All you need to pass your exams /
Năm XB:
2008 | NXB: Macmillan
Số gọi:
428.076 WY-R
|
Tác giả:
Raawdon Wyatt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành kế toán thuế và báo cáo thuế : Lý thuyết và phương thức hạch toán, ví dụ minh họa & ứng dụng, câu hỏi trắc nghiệm kiến thức theo các tình huống thực tế & đáp án, bài tập thực hành có lời giải chi tiết /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
657 PHD
|
Tác giả:
TS. Phan Đức Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu bồi dưỡng về quản lý hành chính nhà nước Phần III, Quản lý nhà nước đối với ngành, lĩnh vực
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
351.597 TAI
|
Tác giả:
Học viện tài chính. |
Bộ tài liệu gồm 3 phần: Nhà nước và pháp luật; Hành chính nhà nước và công nghệ hành chính; Quản lý nhà nước đối với ngành, lĩnh vực
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Quang Thêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hỏi & đáp tâm lý học đại cương : Dùng cho học viên và sinh viên các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
150 HOI
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Nguyễn Thị Huệ, ThS. Lê Minh Nguyệt |
Gồm những câu hỏi và đáp ngắn gọn, bám sát yêu cầu và cấu trúc môn học tâm lý học đại cương, hệ thống hoá toàn bộ các kiến thức và khái quát những...
|
Bản giấy
|
|
Animal cell technology : From biopharmaceuticals to gene therapy /
Năm XB:
2008 | NXB: Taylor & Francis Group
Số gọi:
660.6 CA-L
|
Tác giả:
Leda dos Reis Castilho, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn bản mới về hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính, thống kê, kiểm kê đất đai
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597045 VAN
|
|
Các thông tư, quyết định mới banhành của Bộ, ngành cóliên quan hướng dẫn thi hành Luật đất đai; các nghị định, quyết định của Chính Phủ về công tác...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Applications of Cognitive Linguistics 9 : Cognitive Approaches to Pedagogical Grammar. A volume in Honour of René Dirven /
Năm XB:
2008 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
407 DE-S
|
Tác giả:
Sabine De Knop (Editors) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hộ |
Tập hợp và giải tích tổ hợp, sự kiện ngẫu nhiên và xác suất. Đại lượng ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên. Các định lý giới hạn, ước lượng tham số, kiểm...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Vân Tiếp, Quách Tĩnh, Nguyễn Văn Thoa |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về công nghệ chế biến các loại trái cây, rau quả thông dụng và cách bảo quản các loại rau quả này
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu xây dựng hệ thống HACCP cho nhà máy sản xuất rượu vang
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hà, GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|