Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 217 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Từ điển Pháp - Việt : 65.000 từ phiên âm /
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi: 433 NG-D
Tác giả:
Nguyễn Văn Dương
Gồm 65.000 từ được giải thích rõ ràng, chính xác, có phiên âm và các từ đồng nghĩa. Có bảng phụ lục.
Bản giấy
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Văn Tu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển thành ngữ Anh - Việt : New edition /
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 423 VI-B
Tác giả:
Vĩnh Bá
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tân từ điển đồng nghĩa Anh - Việt
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi: 423 QU-M
Tác giả:
Quang Minh và nhóm biên soạn.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Pháp Pháp - Việt : Khoảng 140.000 từ /
Năm XB: 1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 423 LE-T
Tác giả:
Lê Phương Thanh và nhóm cộng tác
Gồm khảong 140.000 từ được định nghĩa dưới dạng song ngữ Pháp Pháp - Việt. 2000 hình minh hoạc phong phú.
Bản giấy
Tác giả:
Michel Fragonard; Chu Tiến Ánh dịch
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Phan Thế Hưng, Nguyên Phương, Đinh Kim Quốc Bảo
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Đặng Hoàn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Việt Hán
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi: 495.1395922 HU-V
Tác giả:
Huỳnh, Diệu Vinh
Cuốn sách cung cấp từ phiên Việt Hán nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
Bản giấy
Từ điển bách khoa phổ thông toán học . Tập 1
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi: 510.3 NIK
Tác giả:
X. M. Nikolxki; Hoàng Quý, Nguyễn Văn Ban dịch.
Giải thích các mục từ, thuật ngữ về lí thuyết xác suất và thống kê, toán học tổng quát, toán học cao cấp, lịch sử toán học...
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Văn Tân
Giới thiệu địa danh liên quan đến lịch sử và văn hoá Việt Nam về các địa danh liên quan đến lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ xưa tới...
Bản giấy
Từ điển Pháp - Việt : 65.000 từ phiên âm /
Tác giả: Nguyễn Văn Dương
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Thanh Hóa
Tóm tắt: Gồm 65.000 từ được giải thích rõ ràng, chính xác, có phiên âm và các từ đồng nghĩa. Có bảng phụ lục.
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt
Tác giả: Nguyễn Văn Tu
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển thành ngữ Anh - Việt : New edition /
Tác giả: Vĩnh Bá
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tân từ điển đồng nghĩa Anh - Việt
Tác giả: Quang Minh và nhóm biên soạn.
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ điển Pháp Pháp - Việt : Khoảng 140.000 từ /
Tác giả: Lê Phương Thanh và nhóm cộng tác
Năm XB: 1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Tóm tắt: Gồm khảong 140.000 từ được định nghĩa dưới dạng song ngữ Pháp Pháp - Việt. 2000 hình minh hoạc...
Văn hóa thế kỷ XX : Từ điển lịch sử văn hóa /
Tác giả: Michel Fragonard; Chu Tiến Ánh dịch
Năm XB: 1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ điển các lỗi thường gặp trong văn phạm tiếng Anh
Tác giả: Phan Thế Hưng, Nguyên Phương, Đinh Kim Quốc Bảo
Năm XB: 1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ điển Việt Hán
Tác giả: Huỳnh, Diệu Vinh
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp từ phiên Việt Hán nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn...
Từ điển bách khoa phổ thông toán học . Tập 1
Tác giả: X. M. Nikolxki; Hoàng Quý, Nguyễn Văn Ban dịch.
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Giải thích các mục từ, thuật ngữ về lí thuyết xác suất và thống kê, toán học tổng quát, toán học...
Từ khóa:
Từ điển địa danh lịch sử - văn hoá Việt Nam
Tác giả: Nguyễn Văn Tân
Năm XB: 1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Tóm tắt: Giới thiệu địa danh liên quan đến lịch sử và văn hoá Việt Nam về các địa danh liên quan đến lịch...
×