| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình cơ sở dữ liệu = Microsoft Access 2003. Giới thiệu Microsoft SQL 2000/2005 : Dùng cho sinh viên ngành Hệ thống thông tin Kinh tế /
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 TR-U
|
Tác giả:
Trần Công Uẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu hướng dẫn học tập môn hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ
Năm XB:
2005 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
005.5 VU-A
|
Tác giả:
Vũ, Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở dữ liệu : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam. |
Giới thiệu cấu trúc và khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu. Cung cấp một số hướng dẫn đầy đủ cho bạn đọc về hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2000
|
Bản giấy
|
|
Tin học ứng dụng thành thạo Oracle 9i Tập 2 : Quản trị cơ sở dữ liệu. /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Minh; Nguyễn Thiên Bằng, Hiệu đính: Phương Lan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê, Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
An toàn thông tin mạng máy tính, truyền tin số và truyền dữ liệu
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 TH-N
|
Tác giả:
Thái Hồng Nhị |
rình bày những nguyên lý cơ bản và phương pháp thực hiện bảo vệ an toàn thông tin, quản lí khoá mã trong mật mã đối xứng, thuật toán DES, mật mã...
|
Bản giấy
|
|
Nhập môn Cơ sở dữ liệu phân tán
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Tường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở dữ liệu : Lý thuyết và thực hành /
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 PH-Q
|
Tác giả:
TS. Phạm Thế Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật giải
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hòa |
Giới thiệu chung về cấu trúc dữ liệu và giải thuật; thiết kế và phân tích giải thuật, giải thuật đệ quy, cấu trúc mảng, đồ thị và cấu trúc phi...
|
Bản giấy
|
|
Truy cập dữ liệu và mở rộng Internet trong Autocad 2004
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Tạo tài liệu kép với OLE trong AutoCAD 2004; Truy cập cơ sở dữ liệu với AutoCAD 2004; Mở rộng sang Internet; Làm việc với các...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Website hỗ trợ giảng dạy môn hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Đức Thắng, Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chương trình đào tạo từ xa môn "Cơ sở dữ liệu"
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thủy, TS. Phan Trung Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|