| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lập trình nhanh với Visual Basic : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
005.071 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Ái Dân |
Giới thiệu các nội dung cơ bản về lập trình máy tính, cách thức lập trình nhanh với Visual Basic, cung cấp cho học viên những hiểu biết nhất định...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Mai, Nguyễn Thị Kim Trang, Đoàn Thiện Ngân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết cơ sở dữ liệu quan hệ và ứng dụng
Năm XB:
2019 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
005.756 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Ngọc Cương |
Khái quát về các hệ cơ sở dữ liệu, mô hình thực thể liên kết, mô hình dữ liệu quan hệ và cơ sở dữ liệu quan hệ, ngôn ngữ SQL, hệ cơ sở dữ liệu phân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Trí Cương; GVHDKH: TS. Nguyễn Vũ Sơn |
Cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin là sự tăng khối lượng dữ liệu cần lưu trữ. Hiện nay các công ty đang tìm kiếm phương pháp để quản lí...
|
Bản điện tử
|
||
Mật mã và an toàn thông tin: Lý thuyết và ứng dụng
Năm XB:
2018 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
005.82 HO-C
|
Tác giả:
TS. Hồ Văn Canh (Chủ biên) |
Cung cấp các kiến thức về mật mã và an toàn thông tin bao gồm: vấn đề an toàn - an ninh thông tin, một số kiến thức bổ trợ, một số hệ mật mã cổ...
|
Bản giấy
|
|
Mathematics for Machine Learning /
Năm XB:
2020 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
006.31015 DE-M
|
Tác giả:
Marc Peter Deisenroth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mối quan hệ giữa quản lý số liệu của dữ liệu lớn và thành phố thông minh
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Phương; NHDKH TS. Nguyễn Hoài Giang |
Ngày nay, dữ liệu được thu thập và sinh ra với tốc độ tăng theo cấp số
nhân. IDC dự báo khối lượng dữ liệu toàn cầu phụ thuộc vào phân...
|
Bản điện tử
|
|
Một số giải thuật phân lớp dữ liệu, ứng dụng dự đoán kỹ năng sử dụng máy tính của nhân viên y tế tại Nho Quan : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành đào tạo : Công nghệ thông tin /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-A
|
Tác giả:
Trần Đức Anh. NHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan |
1. Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu và áp dụng thử giải thuật Naïve Bayes và mạng nơ-ron theo phương pháp học máy với hy vọng tìm ra quy luật, các...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu bài toán phân cụm dữ diệu và ứng dụng trong phân cụm dữ liệu khách hàng
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Đình Ngọc; GVHD: ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ dữ liệu lớn và ứng dụng giám sát, cảnh báo cước viễn thông tại Tổng công ty Viễn Thông Viettel
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-P
|
Tác giả:
Trần Thanh Phương; NHDKH TS Trương Tiến Tùng |
Cấu trúc đề tài:
Nội dung của đề tài gồm phần mở đầu, phần kết luận và 3 chương chính:
▪ Chương 1: Tổng quan công nghệ dữ liệu lớn
Trong...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu giải pháp kho dữ liệu trong SQL Server 2008 và áp dụng quản lý khách hàng cho Tổ chức Tài chính vi mô
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Trung; PGS.TS Đoàn Văn Ban |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu giải pháp tăng hiệu năng truyền dữ liệu trên mạng thông tin quang : Chuyên ngành đào tạo: Kỹ thuật Viễn thông /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 MA-C
|
Tác giả:
Mai Xuân Chinh. NHDKH: PGS.TS. Phạm Ngọc Nam |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mạng thông tin quang đang chiếm một vị trí rất quan trọng, các tuyến cáp
quang hiện nay...
|
Bản giấy
|