| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Some useful suggestions to improve reading skills for the second year students of English faculty, HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hương, GVHD: Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lê Vương Long |
Khái niệm, đặc điểm, cấu thành và phân loại quan hệ pháp luật. Tính hệ thống của quan hệ pháp luật trong quá trình tồn tại, vận động và phát triển....
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tin học Văn phòng : Sách dùng cho hệ đào tạo Cao đẳng /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.5071 TH-C
|
Tác giả:
Thạc Bình Cường (Chủ biên), Lương Mạnh Bá, Bùi Thị Hoà, Đinh Hùng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tin hoc văn phòng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những thành phố nổi tiếng thế giới /. 1, Roma, Istanbul, Bắc Kinh, Paris, Venezia, Praha, Amsterdam, Washington, singapore, Kuala Lumpur. /
Năm XB:
2006 | NXB: Kim Đồng
Số gọi:
720 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thắng Vu,Trần Hùng, Nguyễn Luận |
Giới thiệu những công trình kiến trúc kinh điển như: tuợng đài, nhà thờ, sân vận động, công trình nhà ở, cung điện... của 10 thành phố nổi tiếng...
|
Bản giấy
|
|
Production of high-content galacto-oligosaccharide by enzyme catalysis and fermentation with Kluyveromyces marxianus
Năm XB:
2006 | NXB: Springer
Số gọi:
660.6 CH-C
|
Tác giả:
Chao. Chun Cheng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English phrasal verbs and how to study them effectively
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-D
|
Tác giả:
Lê Phương Dung, GVHD: Nguyễn Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Làm giàu qua chứng khoán : Một hệ thống thành công trong những thời điểm thuận lợi lẫn khó khăn /
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.64 ONE
|
Tác giả:
William J.O' Neil; Lệ Hằng dịch |
CAN SLIM - một hệ thống thành công; Khôn ngoan ngay từ đầu; Đầu tư như một tay chuyên nghiệp.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS. Ngô Mỹ Hạnh |
Nội dung cuốn sách gồm 5 chương: chương 1 tổng quan về mạng thế hệ sau. Chương 2 cấu trúc mạng thế hệ sau.Chương 3 giới thiệu về mạng viễn thông...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản lý dự án lớn và nhỏ : Managing projects large and small /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUA
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu ; Nguyễn Văn Quì |
Trình bày quy trình quản lý dự án, những nhân vật chính của dự án, nội dung hoạt động của dự án, cơ cấu tổ chức để hành động, phân chia công việc,...
|
Bản giấy
|
|
Some specific difficulties in translation of sport news
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-T
|
Tác giả:
Dong Thanh Tung, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|