| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giao tiếp thương mại
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 GIA
|
Tác giả:
Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Cuốn sách tập trung vào chủ đề giao tiếp ở mức độ cá nhân, giúp giao tiếp hiệu quả hơn.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Võ Phước Tấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A study on the role of phonology in English word formation
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Nga, GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
William T. Ziemba, Raymond G. Víckson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bàn về vấn đề Đảng viên làm kinh tế tư bản ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.7 NG-T
|
Tác giả:
Ch.b.: Nguyễn Thanh Tuyền, Vũ Văn Thư, Nguyễn Văn Tuất |
Giới thiệu đường lối đổi mới và chủ trương của Đảng về phát triển kinh tế nhiều thành phần ở Việt Nam. Thực trạng đảng viên làm kinh tế tư nhân và...
|
Bản giấy
|
|
297 tình huống và giải đáp về bộ luật dân sự
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347 HO-S
|
Tác giả:
LG. Hoàng Hoa Sơn, LG. Đặng Văn Được (Biên soạn) |
Nội dung cuốn sách bao gồm 2 phần. Phần I là 297 tình huống và giải đáp về bộ luật dân sự. Phần II là bộ luật dân sự
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Kim Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Kế toán và thuế trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
657.4 PH-D
|
Tác giả:
TS Phan Đức Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Vũ Minh Phương, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cross cultural communication on making requests and giving invitations in English and Vietnamese
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyen Thi Ngoc Dung, GVHD: Le Phuong Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm đưa ý tưởng tổ chức loại hình du lịch homestay tại các làng nghề phía Bắc trở nên thực tế và khả thi hơn
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Quỳnh Hậu; GVHD: Trương Nam Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Introducing discourse analysis : A textbook for senior students of English
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
401.41 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|