| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hỏi - Đáp môn lịch sử đảng cộng sản việt nam
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
324.259707 BU-D
|
Tác giả:
TS: Bùi Kim Đỉnh, Nguyễn Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình đo lường các đại lượng điện và không điện : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoà |
Trình bày các khái niệm cơ bản về kĩ thuật đo lường, đo dòng điện và điện áp, đo công suất và năng lượng, đo mạch điện, dao động ký... và kĩ thuật...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Thanh biên soạn |
Giới thiệu các mẫu câu tiếng Anh trong 80 tình huống thường gặp trong lễ nghi giao tiếp, sinh hoạt thường ngày, giải trí, giáo dục, du lịch...
|
Bản giấy
|
||
Quang học sóng : Năm thứ hai: PC-PC*, PSI-PSI* /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
535 QUA
|
Tác giả:
Jean - Marie Brebec, Jean - Noel Briffaut....Phùng Quốc Bảo dịch. |
Những vấn đề cơ bản trong quang học sóng: sóng ánh sáng, giao thoa trong quang học, giao thoa do chia mặt sóng, giao thoa do chia biên độ, nhiễu xạ...
|
Bản giấy
|
|
Nhà quản lý xuất sắc : Achieving excellence : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller; biên dịch: Hoàng Thái Phương, Vương Long; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Action research : a methodology for change and development
Năm XB:
2006 | NXB: Open University Press
Từ khóa:
Số gọi:
300.72 SO-B
|
Tác giả:
Bridget Somekh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Góp phần nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Streptomyces 16.34
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thủy, GVHD: PGS.TS Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đồng chủ biên: ThS. Nguyễn Văn Điềm; PGS. TS. Nguyễn Ngọc Quân |
Những kiến thức cơ bản về quản trị nhân lực; kế hoạch hoá và bố trí nhân lực; tổ chức tạo động lực cho người lao động; đánh giá thực hiện công...
|
Bản giấy
|
||
Gợi ý một số giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ trên tàu du lịch tại công ty TNHH thương mại-du lịch Ánh Dương 1 - Hạ Long
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quỳnh Trang; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình linh kiện điện tử và ứng dụng : Sách dùng cho các truờng đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.3815 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Nguyên |
Kiến thức chung về linh kiện điện tử và ứng dụng: khái niệm, tính chất,... các linh kiện điện tử thụ động; chất bán dẫn điện và diết bán dẫn; cấu...
|
Bản giấy
|
|
Simple sentences in English and comparison between English simple sentences and Vietnamese ones
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Thị Vân Anh, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|