| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Khả năng phát triển du lịch tại Móng Cái-Trà Cổ Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 Đ-Đ
|
Tác giả:
Đỗ Minh Đức; GVHD:Lê Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Fundamental techniques in Vietnamese English translation for 3rd and 4th year students at English Faculty of HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Do Thi Hong Nga, GVHD: Le Phuong Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp : Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính) /
Năm XB:
2006 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.1 CHE
|
Tác giả:
Bộ Tài Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý luận giáo dục : Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm bậc 1. Dùng cho BDCB & GV các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
370.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Xuân Thanh |
Đối tượng, nhiệm vụ và những khái niệm cơ bản của giáo dục đại học. Một số vấn đề về giáo dục đạo đức trong trường chuyên nghiệp. Công tác của giáo...
|
Bản giấy
|
|
Chinh phục các làn sóng văn hóa : Những bí quyết kinh doanh trong môi trường văn hóa đa dạng /
Năm XB:
2006 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
658.3 TR-F
|
Tác giả:
Trompenaars Fons; Hampden Charles - Turner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang kinh doanh: tuyển dụng và đãi ngộ người tài : Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 CAM
|
Tác giả:
Biên dịch Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Cuốn sách bao gồm: quy trình tuyển dụng, những vấn đề tuyển dụng cơ bản,giữ chân nhân tài, duy trì nhân viên theo hướng thị trường, phát triển...
|
Bản giấy
|
|
Some cultural influences on English Vietnamese translation
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Diệu Hương, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mẫu soạn thảo các văn bản : Pháp quy. Hành chính. Tư pháp. Hợp đồng /
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
651.8 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tâm lý học : Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm bậc 1. Dùng cho BDCB & GV các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
150.071 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hường, Bùi Tất Thơn |
Một số vấn đề chung của tâm lí học. Các quá trình và trạng thái tâm lí cá nhân. Nhân cách và các thuộc tính tâm lí cá nhân. Một số vấn đề về tâm lí...
|
Bản giấy
|
|
Thị trường thương phiếu ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
332.64 DI-T
|
Tác giả:
GS. NGƯT. Đinh Xuân Trình , TS. ĐặngThị Nhàn |
Trình bày cơ sở lí luận về thị trường thương phiếu. Phân tích thực trạng thị thường thương phiếu cho hoạt động thương mại ở Việt Nam trong những...
|
Bản giấy
|