| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 22000:2005 cho công ty mỳ ăn liền Hà Việt- Phú Xuyên- Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Vịnh, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Căn nguyên và tình hình kháng kháng sinh của các loài vi khuẩn gây nhiễm trùng vết bỏng phân lập tại bệnh viện Saint Paul-Hà Nội năm 2008
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hương. GVHD: Phạm Hồng Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu bảo quản và phát triển nguồn nấm nội sinh có triển vọng ứng dụng để tăng cường sinh trưởng cây trồng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết. GVHD: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John E. Smith |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của khách sạn Hà Nội Horison
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TO-L
|
Tác giả:
Tống Nhật Lệ, Trịnh Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Teaching English language learners through technology
Năm XB:
2009 | NXB: Routledge
Số gọi:
420.7812 ER-T
|
Tác giả:
Tony Erben, Ruth Ban, Martha Castañeda |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xiaokai Yang, Wai Man Liu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số giải pháp nhằm nâng cao sự hài lòng của khách sử dụng dịch vụ ở LE CLUB BAR của khách sạn Sofitel Metropole HaNoi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Huyền Trang, PGS.TS Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Vinh Phúc |
Những hiểu biết cơ bản về quần thể kiến trúc di tích lịch sử Hồ Hoàn Kiếm - Đền Ngọc Sơn. Tìm hiểu về thắng cảnh Hồ Gươm và các di tích quanh hồ.
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu khả năng sinh trưởng phát triển và biện pháp kĩ thuật nhằm tăng năng suất, chất lượng giống hoa phong lan Hoàng Thảo (Denrobium SP) nhập nội"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CH-D
|
Tác giả:
Chu Thị Quỳnh Diệp. GVHD: Nguyễn Thị Kim Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của khách sạn Hà Nội Horison trong thời điểm khủng hoảng kinh tế hiện nay
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Mai Hương, PGS.TS Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống tiêu chí nhằm đánh giá các nhà hàng đạt chuẩn phục vụ du lịch tại Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-V
|
Tác giả:
Phí Thị Hải Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|