| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Snapshots: An introduction to tourism
Năm XB:
2001 | NXB: Pearson Education Canada INC.
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 NO-N
|
Tác giả:
Norma Polovitz Nickerson, Paula Kerr |
The best-selling introductory text continues to provide readers with comprehensive overview of all aspects of the Canadian tourism industry. In...
|
Bản giấy
|
|
Introduction to bioengineering. Vol. 2 : : electronic resource /
Năm XB:
2001 | NXB: World Scientific Publishing Co. Pte Ltd.,
Số gọi:
610.28 FU-Y
|
Tác giả:
Y. C. Fung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mary Earle |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Internet - Những địa chỉ bạn cần biết Phần 2
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 INT
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom. |
Khái niệm về Internet, hướng dẫn cài đặt hệ thống truy cập Internet về công nghệ, khoa học, kỹ thuật và kinh tế trên toàn cầu
|
Bản giấy
|
|
Test your English vocabulary in use : New / Pre-intermadiate and intermediate / with answer key /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 RE-S
|
Tác giả:
Stuart Redman, Ruth Gairns |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Test your English vocabulary in use : Pre-intermadiate and intermediate / with answer key /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 RE-S
|
Tác giả:
Stuart Redman, Ruth Gairns, Nguyễn Trung Tánh (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điện toán văn phòng : Minh hoạ với sự trợ giúp của máy tính Powerpoint thật giản dị /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy, Huỳnh Phong Nhận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Robert J. Dixson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đoàn Minh, Nguyễn Thị Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Alexandre Dumas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pronunciation pairs : An introductory course for students of English /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 BA-A
|
Tác giả:
Ann Baker, Sharon Goldstein |
46 bài luyện tập nguyên âm và phụ âm. Luyện kỹ năng nghe nói từ cấp độ từ, câu, trọng âm, ngữ điệu, đối thoại đến các bài đàm thoại mang tính giao...
|
Bản giấy
|
|
The Norton Anthology of Theory and Criticism
Năm XB:
2001 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
420 V-BL
|
Tác giả:
William E. Cain (Editor), Laurie A. Finke (Editor), Barbara E. Johnson (Editor), John McGowan (Editor), Jeffrey J. Williams (Editor) |
The Norton Anthology of Theory and Criticism is the gold standard for anyone who wishes to understand the development and current state of literary...
|
Bản giấy
|