| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
New interchange Tập 3 : English for international communication /
Năm XB:
2002 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 RIC
|
Tác giả:
Jack C.Richards; Jonathan Hull; Susan Proctor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Head for business : Intermediate Student's book & workbook /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
428.2402 NA-J
|
Tác giả:
Jon Naunton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
赵新, 李英, 林凌, 周小兵, 审订, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh dành cho giới Doanh nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh; Nguyễn Thành Thư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Metaphor and metonymy in comparison and contrast
Năm XB:
2002 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
401.43 DI-R
|
Tác giả:
Rene Dirven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Oxford Collocations : Dictionary for students of English
Năm XB:
2002 | NXB: Oxford university Press
Số gọi:
423 OXC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Donald A. Norman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Presenting in English : how to give successful presentations
Năm XB:
2002 | NXB: MA : Heinle,
Số gọi:
808.5 PO-M
|
Tác giả:
Powell, Mark |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
DWDM fundamentals, components and applications
Năm XB:
2002 | NXB: Artech House
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 LA-J
|
Tác giả:
Jean-Pierre Laude |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Cuốn sách này nói về môi trường Powerpoint 2000, sử dụng các lệnh menu, thực hành thay đổi các tham số và những thành phần của chương trình,...
|
Bản giấy
|
||
Introduction To GPS: The Global Positioning System /
Năm XB:
2002 | NXB: Artech House
Từ khóa:
Số gọi:
629.045 AH-E
|
Tác giả:
Ahmed El-Rabbany |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng internet cho hoạt động quảng cáo trong ngành du lịch khách sạn Thắng Lợi : Đề tài nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 TR-P
|
Tác giả:
Trần Thu Phương, GVHD: TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|