| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Triển khai hệ thống mạng cho công ty TNHH leonis
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-H
|
Tác giả:
Dương Văn Hiệp; GVHD: ThS. Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Triển khai SOPHOS UTM cho hệ thống mạng tại khu vực văn phòng cơ sở 1 trường Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-T
|
Tác giả:
Lê Quỳnh Trang; GHVHD: ThS. Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trò ổi lỗi rối cạn và rối nước Nam Định
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
791.5309597 DO-T
|
Tác giả:
S.t., giới thiệu: Đỗ Đình Thọ (ch.b.), Lê Xuân Quang |
Tìm hiểu về múa rối, môn nghệ thuật dân gian truyền thống của tỉnh Nam Định. Giới thiệu một số trò rối cạn và rối nước như: rối cạn Chùa Bi, rối...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đức Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Truyền hình số mặt đất và tình hình triển khai tại Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đảm; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thanh Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyền thông giao tiếp trong kinh doanh để hội nhập toàn cầu
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.45 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thân |
Cuốn sách trình bày tầm quan trọng của truyền thông giao tiếp trong kinh doanh, trình bày mô hình chiến lược truyền thông giao tiếp trong kinh...
|
Bản giấy
|
|
Truyền thông lý thuyết và kỹ năng cơ bản
Năm XB:
2006 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
621 NG-D
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Văn Dững, ThS. Đỗ Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thanh Vân |
Trình bày lịch sử hình thành và phát triển của báo chí thế giới. Các yếu tố thúc đẩy toàn cầu hoá thông tin, ngành kinh doanh truyền thông toàn cầu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Vũ; NHDKH: PGS.TS. Phạm Văn Tuấn; TS. Tăng Thị Hằng |
Luận văn nghiên cứu thực trạng hoạt động truyền thông số của VinFast doanh nghiệp sản xuất ô tô điện trong nước. Trong bối cảnh thị trường xe điện...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển bách khoa công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh - Việt. : English Vietnamese encyclopedia of information techonology and computing engineering. /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt. |
Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin và kĩ thuật máy tính
|
Bản giấy
|
|
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|