| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quy hoạch đô thị : Theo đạo lí Châu Á: Viễn cảnh hậu-hiện đại cấp tiến /
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 LI-W
|
Tác giả:
GS. TS WILLIAM S.W. LIM, KTS Lê Phục Quốc; KTS Trần Khanh |
cuốn này gồm hai phần và được chia làm 5 chương. Phần thứ nhất bao gồm tiểu luận chính 3 mục, kết luận, nghiên cứu trường hợp. Phần thứ hai, gồm ba...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trong nhà máy bia
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Đạt, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập tiến độ thi công sử dụng phần mềm DT&MS trong xây dựng
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
692.5 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thiết kế định hình nhà máy chế biến chè đen năng suất 26 tấn/ngày
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn huỳnh, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Duy Thịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch đô thị theo đạo lí châu Á : = Viễn cảnh hậu, hiện đại cấp tiến /
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
711 LI-W
|
Tác giả:
GS, TS Kiến trúc Lim, Wiliam S.W. |
Giới thiệu về qui hoạch đô thị theo đạo lý châu Á: Viễn cảnh hậu - hiện đại cấp tiến và các bài phân tích lý luận được sưu tập về: kiến trúc, Châu...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý thiết kế kiến trúc dân dụng. Nhà ở và nhà công cộng : Giáo trình đào tạo kiến trúc sư /
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS.KTS.Nguyễn Đức Thiềm |
Những khái niệm chung về kiến trúc. Các phương pháp và tổ chức thiết kế kiến trúc.Giải pháp kết cấu và cơ sở kinh tế kỹ thuật. Các cơ sở công năng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Hà Văn Hội. |
Các vấn đề chung trong quản trị học hiện đại. Các chức năng quản trị. Phân tích tình huống quản trị. Các nghiệp vụ quản trị trong việc phát triển...
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế nhà máy chè đen theo phương pháp Otd công suất 13 tấn chè tươi/ngày
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hà, GVHD: PGS.TS Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị chiêu thị : Quản trị truyền thông và tiếp thị
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
659.13 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trọng |
Quản trị chiêu thị quản trị truyền thông và tiếp thị
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết tính toán và thiết kế hệ thống cung cấp điện.
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.319 PH-K
|
Tác giả:
Phan Đăng Khải |
Khái niệm chung về hệ thống cung cấp điện. Phụ tải điện, vạch và lựa chọn phương án cung cấp điện. Sơ đồ nối điện của hệ thống cung cấp điện. Tính...
|
Bản giấy
|
|
How to master skills for the TOEFL IBT reading / : Intermediate /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 HAL
|
Tác giả:
Timothy Hall, Arthur H. Milch, Denise MacCornack |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thị trường
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thọ, Nguyễn Thị Mai Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|