| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn |
Đại số học có vai trò rất quan trọng trong mọi ngành khoa học.Nó không chỉ cung cấp những công cụ tính toán rất cần thiết mà còn góp phần xây dựng...
|
Bản giấy
|
||
Việt Nam - Asean quan hệ đa phương và song phương : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
327.2 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Dương Ninh |
Tài liệu phân tích, khái quát tiềm năng, thế mạnh và cả những mặt hạn chế và tồn tại của từng quốc gia, quan hệ giữa nước ta với các tổ chức Asean...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thái Thanh Long |
Giáo trình gồm 5 chương: các hệ thống số đếm, những kiến thức cơ bản của Điện tử số, đặc tính chuyển mạch của các linh kiện...
|
Bản giấy
|
||
Quản trị Marketing : : Marketing để chiến thắng /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-N
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này đưa ra nhưng phương pháp hiệu quả nhằm đạt được chiến thắng trong cạnh tranh lĩnh vực Marketing
|
Bản giấy
|
|
The phonology of tone and intonation : Research surveys in linguistics
Năm XB:
2004 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
414.6 GU-C
|
Tác giả:
Carlos Gussenhoven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỷ yếu các tọa đàm tổ chức tại Việt Nam trong khuôn khổ dự án Jica 2000 - 2003 Quyển 7
Năm XB:
2004
Từ khóa:
Số gọi:
345.597 KYY
|
Tác giả:
Bộ Tư pháp - Tòa án nhân dân tối cao - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao - Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản Jica. |
Giới thiệu các báo cáo toạ đàm về tương trợ tư pháp, về thực trạng công nhận và thi hành tại Việt Nam quyết định của trọng tài nước ngoài và bản...
|
Bản giấy
|
|
Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội thất . Tập 2
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
747 TR-D
|
Tác giả:
Trình Dân; Y Lan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Doanh nghiệp Việt Nam với vấn đề thương hiệu trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 DO-A
|
Tác giả:
DOA |
Cuốn sách này giúp cho các doanh nghiệp giải quyết những vấn đề mà họ quan tâm về trình tự, thủ tục xây dựng thương hiệu, đăng...
|
Bản giấy
|
|
Chuyển mạch băng rộng ATM trong tổng đài A100MM E10
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Trần Phương, Nguyễn Thị Thanh Kỳ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ sản phẩm tại công ty sản xuất vật liệu xây dựng và xây lắp (CONSTERRA)
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hiền, TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Essential guide to qualitative methods in organizational research
Năm XB:
2004 | NXB: Sage
Từ khóa:
Số gọi:
302.35072 CA-C
|
Tác giả:
Catherine Cassell and Gillian Symon |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa và phát triển sự nhận thức và vận dụng trong thực tiễn.
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 NG-S
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|