| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on English prefixation and suffixation
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc, GVHD: Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tài nguyên du lịch của tỉnh Quảng Bình
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thanh Hoa; GVHD: GS.TS.Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features in English and Vietnamese news story
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh tại nhà máy in Quân Đội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Tân, GS.TS Đàm Văn Nhuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A Study of group "advise" English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-L
|
Tác giả:
Đoàn Thị Phương Loan, GVHD: Hoàng Tuyết Minh, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những mặt trái của văn minh nhân loại : Cái giá phải trả /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
300 QU-T
|
Tác giả:
Quốc Trung sưu tầm và tuyển soạn |
Sự phát triển của văn minh nhân loại và những mốc son chói lọi: Văn minh nông nghiệp, công nghiệp, văn minh trí tuệ, các lĩnh vực và tác động của...
|
Bản giấy
|
|
Chuyển giao công nghệ ở Việt Nam : Thực trạng và giải pháp /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 PH-D
|
Tác giả:
Phan Xuân Dũng |
Một số khái niệm về chuyển giao công nghệ và những đánh giá. Khái quát tình hình chuyển giao công nghệ của một số nước trên thế giới và của Việt...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tổng quan hệ thống thông tin di động tiến lên 3G từ GSM
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hải Hằng, Nguyễn Tiến Khải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhân vật và sự kiện lịch sử thế giới Tập 4 : Nguyên tác: Danh nhân thế giới /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
920.02 TU-H
|
Tác giả:
Từ Thắng Hoa chủ biên; Lê Khánh Trường dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cultural window in gastronomic art in VietNam and Britain and America
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Thủy, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu, PhD. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm lấy cơ hội trên thương trường : Quản lý chiến lược của doanh nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.3 LY-T
|
Tác giả:
Lý Thần Tùng, Cố Từ Dương ; Ngd. : Trần Mênh Mông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bá Ngọc |
Gồm những câu chuyện kể về Bác Hồ với chân dung hết sức bình dị, hết sức đời thường trong con người Bác.
|
Bản giấy
|