| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu và tách chiết Astaxanthin từ các chủng vi tảo Haematococcus được phân lập ở Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Nghi, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hoài Hà, CN. Lê Trung Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phân bố, một số tính chất và làm sạch Rnase từ nhau thai người
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-B
|
Tác giả:
Đào Hòa Bình, GVHD: TS.NCVC Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học Tập 1, inh học phân tử và tế bào - Cơ sở khoa học của Công nghệ sinh học : Dùng cho sinh viên ĐH, CĐ chuyên và không chuyên ngành CHSH, giáo viên và học sinh THPT /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Hiền. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các tính chất sinh hóa và khả năng sinh chất kháng sinh của chủng nấm KS14 phân lập từ cây cổ sâm - Croton tonkinensis gagnep.,
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Thủy, GVHD: TS. Lê Thị Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học để sản xuất thịt quả cà phê làm thức ăn chăn nuôi
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-P
|
Tác giả:
Phạm Lê Phương, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mạnh Hùng, Hùng Vinh sưu tầm, biên soạn |
Giải thích tầm quan trọng của các bộ phận cấu thành máy vi tính. Giải đáp thắc mắc của người sử dụng về phần mềm, phần cứng của máy vi tính
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất bia bằng phương pháp kị khí Uasb kết hợp với Aeroten
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Tứ, GVHD: PGS.TS Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men Kefir từ sữa tươi mộc châu
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Miền, GVHD: TS. Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tuyển chọn các chủng vi khuẩn quang hợp tía để xửa lý sulfua trong nước nuôi trồng thủy sản
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-C
|
Tác giả:
Vũ Thị Chiển, GVHD: T.S Đỗ Thị Tố Uyên, Th.S Đỗ Thị Kim Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ bổ sung chất thơm và cải thiện mùi thơm cho chè đen dạng túi lọc bằng phương pháp ướp hương phối trộn
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-T
|
Tác giả:
Mai Thị Lệ Thu, GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tâm lý học đại cương
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
150.7 NG-U
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Uẩn (chủ biên) Trần Hữu Luyến - Trần Quốc Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hóa học đại cương : Dùng cho sinh viên các trường Cao đẳng /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
540 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Mậu Quyền |
Trình bày những kiến thức hóa học đại cương về: cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, dung dịch chất điện li, một số loại hợp...
|
Bản giấy
|