| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Thomas Elliott Berry, Trần Vĩnh Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn kế toán doanh nghiệp theo chuẩn mực kế toán Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.7 NG-B
|
Tác giả:
TS. Nguyễn, Văn Bảo. |
Hướng dẫn sử dụng hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp; hệ thống chứng từ kế toán; sử dụng hệ thống sổ kế toán; chế độ báo cáo tài chính doanh...
|
Bản giấy
|
|
Luật ngân hàng nhà nước Việt Nam : Đã được sửa đổi, bổ sung năm 2003 /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.09597 LUA
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Tài liệu giới thiệu một số điều quy định về tổ chức và hoạt động của ngân hàng nhà nước, các vấn đề về tài chính kế toán, thanh tra giám sát ngân...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, bài tập và lập báo cáo tài chính : Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu, đơn vị thực hiện khoán chi hành chính và đơn vị hành chính sự nghiệp khác /
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.71 HA-H
|
Tác giả:
Ths. Hà Thị Ngọc Hà ; Lê Thị Tuyết Nhung ; Nguyễn Mạnh Hùng |
Luật kế toán, chế độ chứng từ kế toán, chế độ sổ kế toán, chế độ báo cáo tài chính đơn vị sự nghiệp hành chính có thu và đơn vị hành chính sự...
|
Bản giấy
|
|
Grammatical categories and cognition : A case study of the liguistic relativity hypothesis
Năm XB:
2004 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
415 LU-J
|
Tác giả:
Lucy A John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Proverbs and proverbs on love and the contrastive analysis of their syntactic and semantic features in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hường, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, PhD. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Fundamental techniques in writing English business letters for the third year English majors at HOU
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Ngọc Hà, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật cạnh tranh của Pháp và Liên minh Châu Âu
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.4 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Hữu Huyên. |
Khái niệm về luật cạnh tranh, cơ quan có thẩm quyền áp dụng luật cạnh tranh nói chung và các quy định về cạnh tranh lành mạnh, không lành mạnh, bảo...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Trang, GVHD: Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Dùng trong các trường Đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LE-H
|
Tác giả:
Lê, Mậu Hãn |
Nhập môn lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam. Quá trình đấu tranh giành chính quyền (1930-1945). Đảng lãnh đạo...
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh mới : Hệ thống Marketing duy nhất để thành công /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
658.8 HE-S
|
Tác giả:
Stephen E. Heiman, Diane Sanchez, Ted Tuleja ; Biên dịch: Mạnh Linh, Minh Đức.. |
Phân tích chiến lược marketing hiện đại. Giới thiệu các phương pháp hữu hiệu và cách giải quyết các tình huống trong kinh doanh như: đối phó với...
|
Bản giấy
|
|
200 mẫu đối thoại ngắn giữa tài xế tãi và hành khách
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Những mẫu câu đối thoại ngắn giữa tài xế taxi với các hành khách...
|
Bản giấy
|