| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Natural Products from Plants
Năm XB:
2006 | NXB: CRC Press; Taylor & Francis Group
Từ khóa:
Số gọi:
660.6
|
Tác giả:
Leland J. Cseke |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thị Chuyên, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Negation in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Thanh, GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
negative factors affecting attentiveness ability of fourth year english major in interpreting class at hanoi open university
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Huyền Trang; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
negative factors affecting attentiveness ability of fourth year english major in interpreting class at hanoi open university
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Huyền Trang; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Negative factors affecting attentiveness ability of fourth-year English major in interpreting class at Hanoi Open University
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Huyền Trang; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Negative questions in English and Vietnamese – A contrastive analysis
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Hữu; NHDKH Nguyễn Đăng Sửu, Ph.D |
This study finds out some major points such as:
- The study has analyzed and discussed a contrastive analysis of negative questions in English and...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Jim Hornickel |
How to execute win-win negotiations every time, in business and in life. This book provides
|
Bản giấy
|
||
Nền kinh tế tri thức và yêu cầu đổi mới giáo dục Việt Nam
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
370.9579 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Văn Tùng |
Đặc điểm và quá trình phát triển kinh tế tri thức, tiếp nhận tri thức và hấp thụ nó trong nền kinh tế toàn cầu mới, chiến lược phát triển khoa học...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH Nguyễn Văn Quảng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nền ngoại giao toàn diện Việt Nam trong thời kỳ hội nhập
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
327.597 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Gia Khiêm |
Tập hợp những bài viết, bài nói chuyện, trả lời phỏng vấn của đồng chí Phạm Gia Khiêm về việc triển khai đường lối đối ngoại của Đảng và Nhà nước...
|
Bản giấy
|
|
Nền tảng vững chắc chăm sóc và giáo dục mầm non : Báo cáo giám sát toàn cầu về giáo dục cho mọi người /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn phòng Unesco Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
372.21 NEN
|
Tác giả:
Unesco |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|