| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản lý kênh phân phối sản phẩm sách tại Công ty Cổ phần Dịch vụ xuất bản Giáo dục Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tiến Đạt; NHDKH PGS.TS Đỗ Thị Hải Hà |
Luận văn đã khái quát được các vấn đề lý luận liên quan trực tiếp đến đề tài nghiên cứu, bao gồm:
• Các khái niệm, vai trò, đặc điểm về kênh phân...
|
Bản giấy
|
|
Conceptual Metaphors of Love in The Capenters’Love songs
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hà; NHDKH Dang Nguyen Giang, Ph. D. |
Metaphor has been studied for a long time by many linguists. For traditional schools of linguistics, metaphor is merely a figure of speech used in...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thu nhận hình ảnh kỹ thuật số trong máy X Quang chẩn đoán DR
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Anh; GVHDKH: GS.TS. Nguyễn Đức Thuận |
Một số thông tin nền: Trong những năm gần đây, nền khoa học trên thế giới phát triển mạnh mẽ, có rất nhiều các phát minh khoa học được ứng dụng vào...
|
Bản giấy
|
|
The agile marketer : Turning customer experience into your competitive advantage /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.802 SM-R
|
Tác giả:
Roland Smart |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
edited by Scott C. Whitaker. |
"Navigate cross border M&A for a flawless integration execution Cross Border Mergers and Acquisitions is a practical toolbox for corporate...
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp Marketing trực tuyến cho hệ thống tàu du lịch tại Hạ Long của Công ty cổ phần du lịch Nam Thái Bình Dương
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DO-C
|
Tác giả:
Đỗ Thị Minh Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of English compound nouns with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phượng; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Văn Quế |
Compounding nouns is one of the ways to create new word. Especially in the tourism and hotel industry, compounding nouns are used very much. The...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Mạnh Tiến s.t., giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp nâng cao hoạt động bán hàng trực tuyến trong Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Du lịch Việt
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 GI-H
|
Tác giả:
Giang Thị Hoa; ThS Nguyễn Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
An introduction to intercultural communication : identities in a global community
Năm XB:
2016 | NXB: SAGE,
Từ khóa:
Số gọi:
303 FR-J
|
Tác giả:
Fred E. Jandt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chiến lược phát triển du lịch cộng đồng tỉnh Lạng Sơn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Anh Dũng; ThS Mai Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|