| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đánh giá chất lượng chế phẩm CHSH - HP theo thời gian bảo quản và khả năng xử lý nước nuôi tôm công nghiệp tại Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HU-S
|
Tác giả:
Hứa Thị Sơn, GVHD: PGS.TS Lại Thúy Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá chất lượng xử lý cỏ và mùn cưa luồng bằng chế phẩm vi sinh để sản xuất phân hữu cơ cho sản xuất nông nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Nguyên Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá sự biến động của một số nhóm vi sinh vật trong đất trồng rau sử dụng chế phẩm sinh học tạ HTX Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Dương
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Minh Hậu, GVHD: TS. Tăng Thị Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều chế thời gian xung hỗn loạn đa biểu tượng trong thông tin số
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng; PGS.TS Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Điều khoản hạn chế cạnh tranh trong hợp đồng nhượng quyền thương mại theo pháp luật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Thị Dịu; NHDKH TS Đặng Vũ Huân |
Luận văn có mục đích nghiên cứu là làm rõ những vấn đề lý luận và thực tiễn
pháp luật về các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh trong hợp đồng nhượng...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Thơm; GVHD: TS. Kiều Thị Thanh |
Nghiên cứu làm rõ những vấn đề lý luận và thực tiễn áp dụng pháp luật về điều kiện bảo hộ sáng chế từ đó đưa ra các giải pháp nhằm nâng cao và hoàn...
|
Bản giấy
|
||
Đồ án tốt nghiệp Đại học Hệ thống đăng ký môn học theo học chế tín chỉ
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Diệp, THS.Thạc Bình Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 9, Phân lớp: Chân Mái chèo-Copepoda,Biển /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khôi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English Unlimited A1 Starter Teacher's Pack : Teacher's Notes; Extra Activities; Literacy Worksheets; Testing; Video
NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
420 AD-D
|
Tác giả:
Adrian Doff |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English Unlimited A2 Elementary Teacher's Pack : Teacher's Notes, Extra Activities, Literacy Worksheets, Testing, Video
NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
420 AD-D
|
Tác giả:
Adrian Doff; Mark Lloyd with Rachel Thake; Cathy Brabben |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English Unlimited B1+ Intermediate Teacher's Pack
NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
420 TH-C
|
Tác giả:
Theresa Clementson; Leanne Gray; Howard Smith |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
ESP teaching and teacher education: current theories and practices
Năm XB:
2019 | NXB: Research publishing.net,
Số gọi:
420.71 SO-S
|
Tác giả:
Salomi Papadima-Sophocleous , Elis Kakoulli Constantinou & Christina Nicole Giannikas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|