| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Classroom Code-Switching in English Language Teachers’ Lectures at Viet Bac High School
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NO-L
|
Tác giả:
Nong Thuy Linh; Supervisor: Pham Lan Anh, Ph.D. |
Research purposes: To investigate the forms of current liguistic phenomenon of code-sitching used in conversations at a high school and to...
|
Bản điện tử
|
|
Cơ chế pháp lý về sự tham gia của các tổ chức xã hội trong bảo vệ môi trường từ thực tiễn quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hương; NHDKH TS Dương Thanh An |
Phần 1: Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1. Mục đích nghiên cứu: Trên cơ sở phân tích và làm sáng tỏ luận cứ khoa học của cơ chế pháp lý về sự...
|
Bản giấy
|
|
Cơ chế quản lý vốn tập trung tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Đông Anh
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DI-D
|
Tác giả:
Đinh Anh Đức; NHDKH: TS. Hoàng Đình Minh & TS. Nguyễn Thu Hà |
Luận văn tập trung khái quát khung lý luận về cơ chế quản lý vốn tập trung tại Ngân hàng thương mại và phân tích thực trạng triển khai cơ chế quản...
|
Bản giấy
|
|
Cơ chế thu miễn, giảm, hỗ trợ và sử dụng học phí, kinh phí nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2010-2015
Năm XB:
2010 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
379.1 DO-K
|
Tác giả:
Đỗ Thanh Kế (Sưu tầm và tuyển chọn) |
Giới thiệu các chính sách của Đảng và Nhà nước về cơ chế quản lý tài chính mới, cơ chế thu, chi, miễn, giảm, hỗ trợ chi phí học tập và sử dụng học...
|
Bản giấy
|
|
Cố định β-Glucosidase từ Aspergillus Niger Pbc trên Alginat-Natri và nghiên cứu khả năng ứng dụng của chế phẩm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CO-V
|
Tác giả:
Cồ Thị Thùy Vân. GVHD: Nguyễn Thị Xuân Sâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết và kỹ thuật sản xuất thực phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
664 NG-P
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Xuân Phương - TSKH Nguyễn Văn Thoa |
Trình bày cơ sở lí thuyết trong quá trình sản xuất thực phẩm; Kĩ thuật chế biến các sản phẩm thực phẩm: rau quả, đồ hộp, chè, cà phê, bia, rượu,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sabine De Knop |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Sabine De Knop |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ bảo quản và chế biến rau quả
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.4 LE-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Tán (Chủ biên), GS.TS. Nguyễn Thị Hiền, TS. Hoàng Thị Lệ Hằng |
Trình bày toàn cảnh công nghệ sau thu hoạch rau quả và cấu trúc cấu tạo tế bào và thành phần của rau quả. Các nguyên lý chung bảo quản rau quả.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ chế biến thịt và thuỷ sản
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
664.9 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Tiến Lực |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ chế biến thực phẩm
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
664 LE-M
|
Tác giả:
Lê Văn Việt Mẫn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ chế biến thực phẩm
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
664 LE-M
|
Tác giả:
Lê Văn Việt Mẫn (Chủ biên) và các tác giả khác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|