| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu đặc điểm ngôn ngữ và văn hóa - xã hội trong tên nữ giới Người Anh (Trong sự liên hệ với tên nữ giới người Việt). Mã số MHN 2019-03 : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Trường năm 2019 /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Minh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về bảo vệ môi trường làng nghề từ thực tiễn tỉnh Hải Dương : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành Luật kinh tế /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thúy; NHDKH: TS. Nguyễn Văn Phương |
.
|
Bản điện tử
|
|
THE METHODS OF TEACHING ENGLISH : (For Internal Use) /
Năm XB:
2019 | NXB: HANOI OPEN UNIVERSITY FACULTY OF ENGLISH,
Số gọi:
428 LE-T
|
Tác giả:
Le Thi Anh Tuyet, M.A. |
Methods of Teaching English is a practical book, concentrating on examples of
teaching and teaching practice rather than on a detailed analysis of...
|
Bản giấy
|
|
KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657.071 LE-O
|
Tác giả:
TS. LÊ THỊ TÚ OANH |
Giáo trình Kế toán hành chính, sự
nghiệp được biên soạn nhằm cung cấp những kiến thức cơ bản về công tác kế toán
trong đơn vị hành chính, sự...
|
Bản điện tử
|
|
Factors affecting translation of addressing terms from English into VietNamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Nhung; GVHD: TS. Hồ Ngọc Trung |
The study use descriptive and contrastive analysis methods to point out: the Vietnamese translation equivalents of English ATs, factors affecting...
|
Bản giấy
|
|
A study of difficulties in English reading skills experienced by the first year students, English majored at HOU
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Le Thi Hue; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on difficulties in English reading skills experienced by the first year students, English Majored at HOU
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Le Thi Hieu; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
XÂY DỰNG KHUNG NĂNG LỰC THÍCH ỨNG VỚI YÊU CẦU ĐỔI MỚI GIÁO DỤC CỦA CÁN BỘ QUẢN LÝ TRƢỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI. Mã số V2019-24 : BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP VIỆN /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
370 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC THANH TRA THUẾ TẠI TỔNG CỤC THUẾ
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Minh Thúy; NHDKH TS Nguyễn Văn Nghiến |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1.1 Mục đích nghiên cứu:
Phân tích thực trạng thanh tra thuế đối với doanh nghiệp tại Tổng cục Thuế giai...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trồng lúa từ thực tiễn huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-C
|
Tác giả:
Lê Thị Chung; NHDKH TS Nguyễn Thị Dung |
Cấu trúc: Luận văn gồm 03 Chương.
- Chương 1: Lý luận về đất trồng lúa và pháp luật về bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trồng lúa.
Luận văn đã...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Lê Thị Quý |
Trình bày một số vấn đề lý luận về gia đình, quá trình hình thành và phát triển của gia đình Việt Nam và gia đình Thăng Long - Hà Nội qua các...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Thị Bạch Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|