| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ công chức viên chức Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-A
|
Tác giả:
Lê Thị Vân Anh; GVHD: PGS.TS. Trần Thị Thu |
Nghiên cứu được thực hiện tại Sở nội vụ tỉnh Ninh Bình.Với mục tiêu nghiên cứu “Xác định và phân tích chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng dịch vụ hỗ trợ người nộp thuế tại Chi cục thuế Huyện Ý Yên
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-M
|
Tác giả:
Lê Thị Minh; NHDKH TS Nguyễn Thị Thu Hường |
Nghiên cứu được thực hiện tại Chi cục thuế huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Với mục tiêu nghiên cứu “Xác định rõ nhân tố ảnh hưởng và tiêu chí đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
A study on English idioms containing the verb “have” with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Duyên; GVHD: Lê Văn Thanh |
Idioms are used regularly and naturally in everyday communication, however,
the inner meaning of the concept of idioms is still unclear to a lot of...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và định danh một số nấm mốc sinh độc tố trong không khó môi trường lao động
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê, Thị Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu, tuyển chọn các dòng thực khuẩn thể ức chế vi khuẩn gây bệnh listeria monocytogenes trong sữa
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê, Thị Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phát triển hoạt động ngân hàng bán lẻ tại ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Thùy Dương; GVHD: PGS.TS. Đinh Đăng Quang |
Mục đích nghiên cứu luận văn: Trên cơ sở phân tích đánh giá thực trạng phát triển hoạt động ngân hàng bán lẻ tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thị Oanh; GVHD Th.S Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Cẩm nang tra cứu pháp luật về bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp
Năm XB:
2017 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.5970202638 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thuý Hương |
Trình bày những qui định chung và qui định cụ thể về bảo hiểm xã hội; quyền, trách nhiệm của người lao động, người sử dụng lao động, cơ quan bảo...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty TNHH Cellico Việt Nam : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Nhân; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Công Nhự |
Nhận thấy ý nghĩa và tầm quan trọng của việc nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh đối với các doanh nghiệp cả về mặt lý luận và thực tiễn tác giả...
|
Bản giấy
|
|
The syntactic and sematic features of English expressions containing the verb “Take” and “Bring” and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Soan Dương; NHDKH Dr.Pham Thi Tuyet Huong |
The title of the thesis is The syntactic and sematic features of English expressions containing the verb “Take” and “Bring” and their Vietnamese...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về góp vốn bằng quyền sử dụng đất từ thực tiễn tỉnh Hà Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Hoài Thương; NHDKH TS Vũ Quang |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích của việc nghiên cứu các vấn đề lý luận pháp luật về góp vốn bằng QSDĐ, phân tích và đánh giá thực...
|
Bản giấy
|
|
Hợp đồng giám sát xây dựng từ thực tiễn Thành phố Ninh Bình
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-C
|
Tác giả:
Lê Thị Thùy Chinh; NHDKH PGS.TS Nguyễn Đức Minh |
Tóm tắt luận văn:
Đề tài được nghiên cứu, thực hiện nhằm làm rõ thêm một số vấn đề lý luận về hợp đồng giám sát xây dựng từ thực tiễn thành phố...
|
Bản giấy
|