| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu chuyển gen Gus cho cây hoa Lily " Sorbone" nhờ vi khuẩn Agrobacterium Tumefaciens
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Thắng,GVHD: TS. Nguyến Thị Lý Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chuyển hóa chitosan thành nanochitosan do papain xúc tác
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-Y
|
Tác giả:
Đặng Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chuyển hóa puerarin bằng enzym bacillus sterothermophilus maltogenic amylase (bsma)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hà, GVHD: T.S Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
NGHIÊN CỨU CHUYỂN HÓA SINH KHỐI LIGNOCELLULOSE BỞI ENZYME FERULOYL ESTERASE TỪ NẤM ALTERNARIA TENUISSIMA
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Hiếu; NHDKH TS Đỗ Hữu Nghị |
Feruloyl esterase từ chủng nấm Aternariatenuissima (AltFAE) được tinh sạch thành công bằng siêu lọc (5 kDa cut-off) và sắc kí trao đổi ion, sắc kí...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu cơ chế giảm rối loạn chuyển hóa LIPID của cao chiết EtOH từ tảo lục CODIUM FRAGILE trong tế bào gan HEPG2
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Nhàn; TS Hoàng Thị Minh Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu cố định enzym gl-7-aca acylase từ chủng pseudomonas stutzeri ncaim 1443 để sản xuất 7-aca
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-M
|
Tác giả:
Phương Thị Thu Mai, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Huy, ThS. Phạm Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu con người - đối tượng và những hướng chủ yếu : Niên giám nghiên cứu số 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 PH-H
|
Tác giả:
GS.VS.TSKH. Phạm Minh Hạc, TS. Hồ Sĩ Quý. |
Niên giám nghiên cứu số 1 của Viện Nghiên cứu Con người: Nghiên cứu con người và sự ra đời, phát triển của Viện nghiên cứu con người. Phát triển...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ ( Công thức phối trộn, sơ chế và chế độ thanh trùng) sản xuất đồ hộp súp thịt gà
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thu Hà, GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ Andengien và ứng dụng vào xây dựng game đối kháng giữa hai mobile
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Tùng, ThS. Trương Công Đoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ ảo hóa và ứng dụng xây dựng hệ thống thông tin Doanh nghiệp
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 TR-P
|
Tác giả:
Trần Hải Phương; PGS.TS Nguyễn Văn Tam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ augmented reality (ar) và ứng dụng xây dựng website bán đồ thủ công
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thanh Thúy; GVHD: Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ bảo quản thịt thăn lợn bằng màng Chitosan
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy, GVHD: Đặng Thị Thanh Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|