| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on English prefixation and its Vietnamese equivalence
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-V
|
Tác giả:
Trần Thị Khánh Vân, Lê Phương Thảo, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chú, Nguyễn Hải Hà đồng chủ biên |
Bao gồm 435 câu chuyện chia làm hai phần chuyện làng văn Việt Nam và chuyện làng văn thế giới
|
Bản giấy
|
||
Thành công trước tuổi ba mươi : Để trở thành nhà tiếp thị giỏi /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-U
|
Tác giả:
Trương Ung, Kiến Minh ; Cát Tường dịch |
Giới thiệu những bí quyết, những ví dụ cụ thể và nghệ thuật tiếp thị cho những người làm kinh doanh, nhân viên quản lí, những người muốn bước vào...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Huyền, Th.S Nguyễn Bình Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English intensifiers-a contrastive analysis with Vietnamese equivalents through "Jane Eyre"
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thanh Tú, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Ý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện kế toán thành phẩm, tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả kinh doanh tại công ty phân lân nung chảy Văn Điển
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lộc, TS Ngô Trí Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Hiểu Mai; Người dịch: Hà Sơn, Đại An |
Tài liệu khám phá, tìm hiểu về người ngoài trái đất huyền bí, về những vật thể bay không xác định, hay về những sự kiện - hiện tượng kì lạ khác
|
Bản giấy
|
||
Bầu cừ đại biểu hội đồng nhân dân những điều cần biết
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
352.13 PH-D
|
Tác giả:
ThS. Phạm Kim Dung |
Những điều cần biết về bầu cử hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân, đại biểt hội đồng nhân dân: Chức năng nhiệm vụ cơ cấu, tổ chức, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
Đo lường thông tin cáp sợi quang - máy đo OTDR
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Doanh, GS.TS. Trần Đức Chân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ luật dân sự của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 BOL
|
|
Tài liệu cung cấp Quy định những nguyên tắc cơ bản trong tố tụng dân sự, trình tự, thủ tục khởi kiện để tòa án giải quyết các vụ án về tranh chấp...
|
Bản giấy
|
|
Cơ thể người: thế giới kỳ diệu và bí ẩn
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
599.9 TR-H
|
Tác giả:
Trần Phương Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|