| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nhu cầu của du khách trong quá trình du lịch : Sách tham khảo dành cho sinh viên ngành du lịch /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 DI-C
|
Tác giả:
Đinh Thị Vân Chi |
Cuốn sách này trình bày một số kiến thức cơ bản về nhu cầu của du khách và vai trò của nó trong thị trường du lịch; thực trạng đáp ứng nhu cầu du...
|
Bản giấy
|
|
The causative verbs: "have", "get" and "make" in English and their Vietnamese equivalencies
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền My, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some cutural factors leading to interferrence in learning English
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-V
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Vân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ Pháp thực hành tiếng Hán hiện đại Quyển thượng
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Nguyệt Hoa, |
Bộ sách này gồm có hai tập:
+Tập 1 gồm có 2 phần nói về nhập môn ngữ pháp tiếng Hán hiện đại và từ loại.
+Tập 2 gồm ba phần nói về: Cú pháp...
|
Bản giấy
|
|
Diễn thuyết trước công chúng : Làm sao để thu hút khán giả? /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-N
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn người đọc cách thu hút khán giả khi diễn thuyết trước công chúng
|
Bản giấy
|
|
Dự án đầu tư : Lập - thẩm định hiệu quả tài chính : Tủ sách dành cho sinh viên tài chính kinh tế và chuyên viên quản lý /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.404 DI-H
|
Tác giả:
Th.S Đinh Thế Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân Anh, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đại tướng Võ Nguyên Giáp với chiến dịch Điện Biên Phủ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
959.7041 DAI
|
Tác giả:
TS: Phạm Gia Đức,...(et.all) |
Một số bài viết, tác phẩm của đại tướng Võ Nguyên Giáp phân tích hình thái chiến sự mùa hè năm 1953, âm mưu mới của địch và kế hoạch quân sự Nava,...
|
Bản giấy
|
|
The most interesting short stories in the worlds : Những truyện ngắn hay nhất thế giới /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 HEN
|
Tác giả:
O. Henry; Nguyễn Thế Dương dịch |
Gồm những truyện ngắn bằng tiếng Anh và tiếng Việt, sau mỗi truyện đều có kèm theo bài tập Anh văn về các phần đọc hiểu, ngữ pháp, từ vựng
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp và kỹ năng quản lý nhân sự / Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai |
Một số vấn đề của quản lý nhân sự như: nguồn nhân lực, chính sách và mô hình quản lý nguồn nhân lực, phân tích chức vụ, tìm kiếm và tuyển dụng nhân...
|
Bản điện tử
|
|
Experiences of learning English through reading comprehension as students of HOU
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-Q
|
Tác giả:
Lưu Huỳnh Quyên, GVHD: Nguyễn Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The influence of culture on the process of translation
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-Q
|
Tác giả:
Trịnh Quý Quang, GVHD: Hoàng Văn Vân, Assoc, Prof. Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|