| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The ownership quotient: Putting the service profit chain to work for unbeatable competitive advantage
Năm XB:
2008 | NXB: Harvard Business Press
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 JA-H
|
Tác giả:
James L. Heskett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The paramedic companion : A case-based worktext /
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
362.18 HS-A
|
Tác giả:
Hsieh, Arthur |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The peasant the buffalo and the tiger : Vietnamese legends and tales /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
322.5 MA-H
|
Tác giả:
Hoa Mai, Hữu Ngọc |
Vietnamese legends and tales: The peasant, the buffalo and the tiger. legend of Tan Vien Moutain. The Toad and the Rain. The legend of the "Banh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Maureen Doyle McQuerry |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Kenneth McNaught |
Canada possesses a history rich in incident and personality, and in this classic, definitive work. professor MxNaught traces that history from the...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
David C. Funder |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The Peter F. Drucker reader : Selected articles from the father of modern management thinking /
Năm XB:
2017 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658 DR-P
|
Tác giả:
Drucker, Peter F. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The phonetic interference of native language ( Vietnamese) in acquisition of target language ( english) as a second language : Những trở ngại về mặt ngữ âm của ngôn gnữ bản địa ( tiéng việt nam) trong việc tiếp nhận ngôn ngữ đích ( Tiếng anh) như một ngôn ngữ thứ hai /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-N
|
Tác giả:
Le Thi Phuong nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
the phonology of tone and intonation
Năm XB:
2004 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428 GU-C
|
Tác giả:
Carlos Gussenhoven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The phonology of tone and intonation : Research surveys in linguistics
NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
414.6 GU-C
|
Tác giả:
Carlos Gussenhoven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The politeness in English greeting and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Văn Minh, GVHD: Lê Phương Thảo, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bygrave, William D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|