| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác đào tạo nhân lực để nâng cao chất lượng phục vụ của bộ phận kinh doanh ăn uống trong khách sạn Deawoo Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Hương; GVHD: Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế giới động vật : Tuyển chọn các bài luyện dịch Việt - Anh theo chủ điểm / Selections of Vietnamese - English translations in focus. /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Tâm |
Sưu tập và giới thiệu gần 100 loài động vật từ các loài lưỡng cư đến động vật giáp xác, từ các động vật ăn thịt sống đến các loài đã bị tuyệt...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. KTS. Trần Hùng |
Khái quát về địa lý và lịch sử Thái Lan, nghệ thuật kiến trúc truyền thống qua các giai đoạn lịch sử
|
Bản giấy
|
||
Thế ứng xử xã hội cổ truyền của người Việt châu thổ Bắc bộ qua một số ca dao - tục ngữ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.9095973 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thúy Anh |
Một số khái niệm cơ bản xung quanh thế ứng xử xã hội cổ truyền của người Việt châu thổ Bắc Bộ và thế ứng xử của họ qua ca dao tục ngữ. Mấy nhận xét...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lê Văn Phùng |
Giới thiệu những kỹ năng thực hành trong việc phân tích và thiết kế một hệ thống thông tin quản lý. Trình bày những khái niệm cơ bản về hệ thống và...
|
Bản giấy
|
||
kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt / : kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn, Tăng Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cultural meanings of Englsh proverbs on weather and its equivalence in Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Khánh Vân, GVHD: Ly Lan, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng - Vũ Tuấn San |
Cuốn sách này là những câu chuyện về Hà Nội từ thuở mở nước. Đó là những truyền thuyết, huyền tích về truyền thống và sức mạnh dựng nước, giữ nước...
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại tiếng Pháp trong 7 ngày : Dễ dàng và nhanh chóng /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 NH-V
|
Tác giả:
Nhân Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sevaral ways in paraphrasing for third year student
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngân, GVHD: Trần Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
121 tình huống giao tiếp tiếng Anh khi đi khám bệnh : English for seeing doctors /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết và ban biên tập Infor stream |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|