| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn du khách đến thủ đô Hà Nội : Ha Noi Tourist Guidebook /
Năm XB:
2005 | NXB: Trẻ
Số gọi:
915.97 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn Hà - Nguyễn Quỳnh Chi - Bảo Văn (chuyển ngữ) |
Cuốn sách này khái quát vài nét về TP. Hà Nội như các điểm tham quan; ẩm thực; các khu vui chơi giải trí; các tuyến du lịch từ thủ đô Hà Nội đi các...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành Khách sạn và Du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình đường hóa và lên men trong sản xuất rượu vang nếp cẩm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Oanh. GVHD: Nguyễn Thanh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
On Location 2, Student Book : Reading and Writing for Success in the Content Areas.
Năm XB:
2005 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
919 BY-T
|
Tác giả:
Bye, Thomas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Anh = Let's study English : Dùng cho các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.0071 DO-M
|
Tác giả:
Đỗ Tuấn Minh chủ biên, Phạm Thu Hà, Nguyễn Lê Hường |
Bao gồm những bài học về ngữ pháp và bài tập về các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cho sinh viên cao đẳng và dạy nghề
|
Bản giấy
|
|
Quản lý ngân sách : Managing budgets /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.1 BRO
|
Tác giả:
Stephen Brookson ; Lê Ngọc Phương Anh , Nguyễn Văn Quì dịch và biên soạn |
Giới thiệu những kĩ năng thiết yếu để lập ngân sách chính xác và hữu dụng. Giải thích cặn kẽ ba giai đoạn chính trong công tác dự toán ngân sách là...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Patricia Ashby |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu và sáng tác trang phục trẻ em lấy ý tưởng từ nền hội họa đương đại
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thanh Thủy, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tâm lí học đại cương
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
150.071 NG-U
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Quang Uẩn , PGS.Trần Hữu Luyến , PGS. TS. Trần Quốc Thành |
Những vấn đề chung của tâm lí học hình thành và phát triển tâm lí, ý thức. Nhận thức và sự học. Nhân cách và sự hoàn thành nhân cách. Sự sai lệch...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa xã hội và con người Tây Nguyên
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 NG-D
|
Tác giả:
GS. Nguyễn Tấn Đắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh : Dùng trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 GIA
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|