| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hoá dân gian Việt - Chăm nhìn trong mối quan hệ Quyển 1 : Qua cứ liệu văn hoá dân gian miền Trung /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.09597 VO-H
|
Tác giả:
Võ Văn Hoè, Trần Hồng, Hồ Tấn Tuấn. |
Trình bày về sự giao thoa, tiếp biến văn hoá dân gian Việt - Chăm, Chăm - Việt trong đặc điểm lịch sử - văn hoá, giao lưu văn hoá dân gian, lời ăn,...
|
Bản giấy
|
|
Làng Lụa Vạn Phúc thành phố Hà Nội và khả năng khai thác phục vụ mục đích du lịch Hà Nội : Làng Lụa Vạn Phúc thành phố Hà Nội và khả năng khai thác phục vụ mục đích du lịch Hà Nội /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DA-T
|
Tác giả:
Đào Linh Trang, GVHD: Lê Văn Thông |
Làng Lụa Vạn Phúc thành phố Hà Nội và khả năng khai thác phục vụ mục đích du lịch Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
A study of English set expressions containing numbers and the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương; Dr Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một ngàn một trăm mười một câu đố dễ nhớ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.609597 DA-H
|
Tác giả:
Dân Huyền (st,bs) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyền thuyết Hai Bà Trưng một số giá trị văn hoá - nhân sinh : Chuyên luận /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Quang Thanh |
Khái quát về lịch sử và truyền thuyết dân gian về khởi nghĩa Hai Bà Trưng. Giá trị văn học và nghệ thuật xây dựng hình tượng nhân vật anh hùng
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá truyền thống vùng biển Thuận An
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959749 LE-K
|
Tác giả:
B.s.: Lê Văn Kỳ (ch.b.), Trần Đình Niên, Trương Duy Bích, Nguyễn Hương Liên |
Giới thiệu các nghề biển truyền thống ở Thuận An (Thừa Thiên - Huế); văn học dân gian và lễ hội; phong tục tập quán, ăn uống ở Thuận An
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Luật hôn nhân và gia đình / : Giáo trình /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
346.59701 NG-H
|
Tác giả:
TS Ngô Thị Hường (Chủ biên) |
khái niệm và nguyên tắc cơ bản của luật hôn nhân và gia đình việt nam;sự phát triển của luật hôn nhân và gia đình Việt Nam từ cách mạng tháng tám...
|
Bản giấy
|
|
Kin Pang Một người Thái Trắng xã Mường Báng, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.269597 LU-D
|
Tác giả:
Lương Thị Đại |
Đôi nét về người thái, lễ Kin Pang Một và các trò chơi dân gian của người Thái Trắng xã Mường Báng, huyện Tủa Chùa, Tỉnh Điện Biên
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình sản xuất chế phẩm bánh men từ một số chủng vi sinh vật thuần chủng và ứng dụng trong sản xuất rượu nếp cái hoa vàng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Trang; TS Đặng Hồng Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đồ Sơn - Vùng văn hoá văn nghệ dân gian đặc sắc
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959735 TR-P
|
Tác giả:
Trần Phương |
Sơ lược đặc điểm tự nhiên, dân cư, đời sống kinh tế, phong tục tập quán của người dân Đồ Sơn (Hải Phòng). Trình bày các giai thoại, sự tích, truyền...
|
Bản giấy
|
|
Conversation maintaining strategies in English with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thu Hiền; Assoc.Prof.Dr Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on linguistic features of some varieties of English in Asia
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-M
|
Tác giả:
Lê Quỳnh Mai; Assoc.Prof.Dr Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|