| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on English idioms denoting "fear" with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Mai; Dr Trần Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vè chống phong kiến, đế quốc Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.8409597 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Tố Hảo. |
Giới thiệu những bài vè tố cáo, châm biếm, đả kích chế độ phong kiến và đế quốc; các phong trào đấu tranh, trận chiến của quân và dân ta trong...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng vi sinh vật trong xử lý phế thải sau chế biến tinh bột sắn dạng rắn làm phân hữu cơ
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Nhung; TS Lương Hữu Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Di sản văn hoá dân gian vùng cửa sông Đà Diễn
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959755 LE-V
|
Tác giả:
Lê Thế Vịnh |
Giới thiệu văn hoá dân gian vùng cửa sông Đà Diễn (thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên) qua văn hoá vật thể, phi vật thể với những phong tục, tập quán,...
|
Bản giấy
|
|
A study on syntactic and semantic features of the thinking verb group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Bích Nhung; Dr Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bình luận văn học. Tuyển tập Như Phong : Tiểu luận phê bình. /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895.922334 NH-P
|
Tác giả:
Như Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán lưu chuyển hàng hóa tại Công ty cổ phần thiết bị công nghiệp và thương mại Trường Thành
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 MA-T
|
Tác giả:
Mai Đỗ Ngọc Trang, GVC. Nguyễn Quốc Trân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Sửu |
Giới thiệu hệ thống kênh, các cấp kênh, các hình thức lấy nước của kênh, quy trình vận hành của hệ thống kênh và điều kiện để một hệ thống kênh vận...
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ văn học dân gian trong thơ Hồ Xuân Hương
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 TR-T
|
Tác giả:
Trần Xuân Toàn |
Trình bày về một số vấn đề chung về văn học viết với văn học dân gian nói chung và trong thời đại Hồ Xuân Hương nói riêng. Ngôn ngữ văn học dân...
|
Bản giấy
|
|
A study of ways to express passive meanings in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Thùy Dương; Dr Nguyen Thi Du |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá biển miền Trung Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.095974 LE-K
|
Tác giả:
Lê Văn Kỳ |
Sơ lược về biển Việt Nam. Trình bày về văn học dân gian, tục thờ phụng thần biển, lễ hội, phong tục, dân ca, các nghề biển truyền thống, văn hoá -...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kim Lân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|