| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình tiếng Anh chăm sóc khách hàng : = Customers' services : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Thu Hiền (ch.b.), Đỗ Thị Kim Oanh. |
Các bài đọc hiểu, từ vựng, các bài thảo luận và bài tập tiếng Anh về những chủ đề dịch vụ chăm sóc khách hàng dành cho sinh viên ngành kinh tế...
|
Bản giấy
|
|
Những quy định cần biết khi Việt Nam gia nhập WTO
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
382.92 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Minh sưu tầm và biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên soạn: Đặng Tuấn Hưng |
Giới thiệu nghệ thuật đặt tên, nguyên tắc khi đặt tên của người Việt. Phương thuật đặt tên của người Trung Quốc. Nghệ thuật đặt tên công ty, thương...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình luật thương mại. Tập 2
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
346.59707 GIA
|
|
Tài liệu khái quát chung về luật thương mại. Pháp luật về doanh nghiệp. Pháp luật về hợp đồng trong hoạt động thương mại. Pháp luật về phá sản....
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế bảo hiểm / Nguyễn Văn Định
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
368.071 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn, Văn Định |
Trình bày đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu của kinh tế bảo hiểm. Trong đó gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hàng hoá xuất nhập...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn cài đặt gỡ rối & sửa chữa mạng không dây
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
621.384 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn, Công Minh |
Giới thiệu công nghệ không dây; Tiêu chuẩn và những mong đợi về mạng không dây; Các điểm cơ bản về mạng không dây; Anten và cáp;...
|
Bản giấy
|
|
hướng dẫn sử dụng Visual LISP 2007 AutoLISP 2007 : dùng cho người mới bắt đầu /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.133 TR-A
|
Tác giả:
KS: Lữ Đức Hào, Trần Việt An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Văn Chọn. |
Giới thiệu chung về vai trò và nội dung của kinh tế đầu tư; những vấn đề có liên quan đến đầu tư; phương pháp lập và đánh giá các dự án đầu tư;...
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang kinh doanh Harvard: Giao tiếp thương mại : =Business communication. /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.5 GIA
|
Tác giả:
Biên dịch: Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu ; Nguyễn Văn Quì hiệu đính. |
Những kinh nghiệm, ý tưởng và khả năng giao tiếp trong kinh doanh giúp nhà lãnh đạo quản lí tốt hơn trong công việc.
|
Bản giấy
|
|
Quyền sở hữu công nghiệp trong hoạt động thương mại
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.04 NG-T
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thanh Tâm |
Khái niệm về luật cạnh tranh, cơ quan có thẩm quyền áp dụng luật cạnh tranh nói chung và các quy định về cạnh tranh lành mạnh, không lành mạnh, bảo...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phương pháp số : Dùng cho sinh viên nghành công nghệ thông tin /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
518.071 PH-C
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Phan Đăng Cầu, ThS. Phan Thị Hà |
Một số kiến thức cơ bản về phương pháp số. Các phương pháp số trong đại số tuyến tính, phương pháp giải gần đúng phương trình phi tuyến, nội suy và...
|
Bản giấy
|
|
Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
332.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Đạt |
Tài liệu cung cấp các thông tin về khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
|
Bản giấy
|