| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS. Bùi Kim Yến; TS. Nguyễn Minh Kiều. |
Tài liệu cung cấp các chương mục về thị trường tài chính
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu một số loại vi sinh vật gây hỏng hoa quả và khả năng ức chế chúng của chế phẩm sinh học chứa Cucumin
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng Thu Bắc. GVHD: Trần Đình Mấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sinh thái học các hệ sinh thái nước
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
577.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Trung Tạng |
Trình bày về: nước và những đặc tính quan trọng của nước, các thành phần địa hoá chủ yếu trong tự nhiên, muối dinh dưỡng và vai trò của chúng trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Trần Quốc Vượng, Vũ Tuân Sán |
Giới thiệu khái quát về truyền thống thủ đô Hà Nội thời dựng nước. Lịch sử 1000 năm đấu tranh giành lại nước thời Hai Bà Trưng, thời Tiền Lý, thời...
|
Bản giấy
|
||
Luật Hải quan và quy định mới về xử phạt hành chính trong lĩnh vực hải quan, thuế
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597056026 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Klause-Uwe Panther |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Âu : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao ch.b. |
Trình bày về kinh tế vi mô và những vấn đề kinh tế cơ bản của doanh nghiệp. Lí thuyết cung cầu, người tiêu dùng, về hãng; những khuyết tật của kinh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Thế Giới, TS. Nguyễn Thanh Liêm, ThS. Trần Hữu Hải |
Cuốn sách này giới thiệu về quản trị chiến lược, tuyên bố viễn cảnh và sứ mệnh, phân tích môi trường bên ngoài, phân tích bên trong, chiến lược cấp...
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Việt : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng hệ thống quản lý ISO 22000:20005 cho nhà máy dầu ăn nguyên bình
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huệ. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp Tập 1 : Đã bổ sung theo Thông tư 161/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007 của Bộ Tài chính) /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.48 TR-P
|
Tác giả:
TS. Trần Phước (chủ biên) và tập thể tác giả. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|