| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tính ổn định công hiệu vắc xin não Nhật Bản sản xuất tại công ty vắc xin và sinh phẩm số 1 Viện vệ sinh dịch tễ Trung ương
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Đức MInh, GVHD: TS Đỗ Thủy Ngân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính ổn định di truyền của gen VP4 của virus Rota sử dụng trong sản xuất vacxin
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LT-A
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Anh, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tinh sạch và ảnh hưởng của Polysaccarit từ cây thuốc xuân hoa Psederanthemum palatiferum (nees) ralk trên các Cytokine tiền viêm trên mô hình in vitro
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tình yêu của những người trưởng thành : Luận văn ThS. Tâm lý học /
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Từ khóa:
Số gọi:
155.65 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Thị Hoàng Giang ; NHD. : PGS. TS. Trương Thị Khánh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tối ưu điều kiện lên men sản xuất sinh khối SACCHAROMYCES CEREVISIAE từ phế thải chứa tinh bột sóng xử lý bởi đa ENZYME
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; TS Vũ Văn Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tối ưu hóa mạng lõi chuyển mạch (PS Core)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Xuân; GVHD: TS. Trần Cảnh Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tối ưu hóa quá trình lên men dấm bằng phương pháp lên men chìm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-T
|
Tác giả:
Cao Anh Tài; TS Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tối ưu hóa quá trình loại bỏ các hợp chất của nitơ trong nước thải bằng phương pháp sinh học
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hường, GVHD: Hoàng Văn Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tối ưu môi trường lên men sản xuất Cephalosporin C từ chủng Acremonium Chrysogenum 880
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Liên, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Hy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
NGHIÊN CỨU TỐI ƯU QUY TRÌNH SẢN XUẤT VẮC XIN RUBELLA BÁN THÀNH PHẨM TẠI VIỆT NAM
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Văn Khôi; NHDKH TS Nguyễn Thúy Hường |
Mục đích: Sản xuất vắc xin Rubella bán thành phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng của Tổ chức y tế thế giới và phù hợp với điều kiện Việt Nam.
Phương...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tổng hợp và thu nhận Enzim Fructosyltransferase FTS từ nấm mốc Aspergillus SP
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Đông, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tổng quan hệ thống thông tin di động tiến lên 3G từ GSM
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hải Hằng, Nguyễn Tiến Khải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|