| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sinh lý học Người và Động vật
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
571.1 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Hữu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sinh lý học thực vật : Giáo trình dùng cho sinh viên khoa Sinh học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
571.2 SIN
|
Tác giả:
Vũ Văn Vụ (Chủ biên) - Vũ Thanh Tâm & Hoàng Minh Tấn... |
Nội dung cuốn sách bao gồm: Sinh lý tế bào thực vật. Sự trao đổi nước, quang hợp, dinh dưỡng khoáng và nitơ ở thực vật. Hô hấp thực vật. Sinh...
|
Bản giấy
|
|
Sinh lý học thực vật : Giáo trình dùng cho sinh viên khoa Sinh học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
571.2 SIN
|
Tác giả:
Vũ Văn Vụ (Chủ biên) - Vũ Thanh Tâm & Hoàng Minh Tấn... |
Nội dung cuốn sách bao gồm: Sinh lý tế bào thực vật. Sự trao đổi nước, quang hợp, dinh dưỡng khoáng và nitơ ở thực vật. Hô hấp thực vật. Sinh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Văn Vụ |
Các kiến thức về sinh lí tế bào ứng dụng trong công nghệ nuôi cấy mô - tế bào thực vật, phương pháp trồng cây trong dung dịch. Các biện pháp kỹ...
|
Bản giấy
|
||
Sinh thái học các hệ cửa sông Việt nam : Khai thác, duy trì và quản lý tài nguyên cho phát triển bền vững /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
339.91 VU-T
|
Tác giả:
GS.TS. Vũ Trung Tạng |
Giới thiệu một vài đặc tính cơ bản về vùng cửa sông, đặc biệt là các hệ cửa sông Việt Nam và sinh thái học các hệ cửa sông cơ bản. Vấn đề khai thác...
|
Bản giấy
|
|
Sinh thái học các hệ sinh thái nước
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
577.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Trung Tạng |
Trình bày về: nước và những đặc tính quan trọng của nước, các thành phần địa hoá chủ yếu trong tự nhiên, muối dinh dưỡng và vai trò của chúng trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Trung Tạng |
Những nguyên lí cơ bản trong cấu trúc, hoạt động chức năng của các thành phần cấu tạo nên hệ sinh thái, sự phát triển tiến hoá của hệ sinh thái
|
Bản giấy
|
||
Sinh thái học ứng dụng trong quy hoạch và quản lý môi trường
Năm XB:
2018 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
502 PH-Q
|
Tác giả:
Phạm Văn Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sinh trưởng và độc tính của một số chủng vi khuẩn lam dưới tác động của các điều kiện khác nhau trong phòng thí nghiện
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh Thị Thanh Nhung, GVHD: TS. Đặng Hoàng Phước Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sinh Trưởng và hấp thu chì (pb) của cây cải xanh (Brassica juncea (l.) Czern) Trồng trên đất ô nhiễm chì
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-H
|
Tác giả:
Đào Minh Hằng, GVHD: TS. Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Situational English Tập 1 : For newcomers to Australia/ Teacher's book /
Năm XB:
1972 | NXB: Austranlian Government Publishing Service
Số gọi:
428 EL-A
|
Tác giả:
A Eldridge. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Six simple rules : How to manage complexity without getting complicated /
Năm XB:
2014 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658 MO-Y
|
Tác giả:
Yves Morieux, Peter Tollman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|