| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu thu nhận chế phẩm Chitosan từ vỏ tôm và khảo sát khả năng ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-G
|
Tác giả:
Đoàn Thị Quỳnh Giang, GVHD: PGS.TS. Đặng Thị Thu, TS. Nguyễn Thị Xuân Sâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tình huống và bài tập kinh tế học vi mô : Dùng cho đào tạo sau đại học /
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.5076 CA-X
|
Tác giả:
TS. Cao Thúy Xiêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Potentiality to explore MICE at HaNoi horison hotel
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-O
|
Tác giả:
Vu Thi Kim Oanh; GVHD: Mr. Ha Thanh Hai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo biên dịch |
Giới thiệu địa lí, kinh tế, lịch sử, văn hoá-xã hội, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của nước Australia
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình xác suất và thống kê : Dùng cho sinh viên các ngành sinh học, nông - lâm - ngư nghiệp, kinh tế và quản lý kinh tế, tâm lí - giáo dục học /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 PH-K
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Xuân Kiều |
Trình bày một số nội dung của giải tích tổ hợp, khái niệm xác xuất, biến ngẫu nhiên, hàm phân phối mẫu và các số đặc trưng mẫu, ước lượng tham số,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Mô tả cách sử dụng và nghĩa của khoảng 300 tiếp đầu ngữ và tiếp vị ngữ. Ở cuối sách có một số bài tập được biên soạn để giúp bạn sử dụng sách hiệu...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình ngôn ngữ lập trình C : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Huỳnh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về ngôn ngữ lập trình c
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn các chủng xạ khuẩn ưa nhiệt sinh tổng hợp Xenluloza từ vỏ hạt cà phê
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hà thành. GVHD: Tăng Thị Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật an toàn và môi trường : Giáo trình dùng cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
628 TR-D
|
Tác giả:
GS.TS.Trần Văn Địch |
Những vấn đề chung về bảo hộ lao động. Vệ sinh lao động và kỹ thuật an toàn lao động: an toàn khi thiết kế xí nghiệp, an toàn sử dụng máy móc thiết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kim Anh |
Cuốn sách giới thiệu những nguyên tắc cơ bản khi trang trí nội thất, cách bài trí nội thất trong các phòng, và sáng tạo trong phong cách trang trí...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sức hấp dẫn một giá trị văn hoá doanh nghiệp
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.7 TR-D
|
Tác giả:
Trần Quốc Dân |
Khái niệm về sức hấp dẫn của doanh nghiệp. Thực trạng của việc xây dựng và nâng cao sức hấp dẫn của doanh nghiệp Việt Nam trong thời gian qua. Một...
|
Bản giấy
|