| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Người giao tiếp : Những bí quyết và kỹ năng giúp cải thiện cách giao tiếp nhằm thiết lập mối quan hệ tốt trong công việc /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Anh Tuấn |
Cuốn sách là những bí quyết và kỹ năng giúp cải thiện cách giao tiếp nhằm thiết lập mối quan hệ tốt trong công việc...
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student book ; Có từ vựng và cấu trúc /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa giới thiệu và chú giải |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
Enzymes in Food Technology
Năm XB:
2002 | NXB: Sheffield Academic Press; CRC Press,
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 WH-R
|
Tác giả:
Robert J. Whitehurst |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Whitehurst RJ, Law BR |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Trí Lợi, Phạm Tấn Quyền, Nguyễn Thành Thư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trang trí nội thất trường mầm non giảng võ quận Ba Đình
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thanh Hương, GS.HS. Lê Thanh, GS. Ngô Bá Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Essay writing Book 1 : 50 "Hot" topics for SPEAKING and WRITING /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 MA-N
|
Tác giả:
Mai Thành Nhân, Lưu Minh Dũng. |
Bao gồm: 50 chủ đề ở 4 thể loại như: EX (giving an explanation) (Thể văn giải thích), AD (Agreeing or disagreeing) (Thể văn đồng ý hay bất đồng),...
|
Bản giấy
|
|
Thực hành nói Đặc ngữ trong giao tiếp
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn; Nguyễn Hữu Phú |
Tài liệu cung cấp thông tin về các loại cửa mỹ thuật hiện đại
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn sử dụng Norton utilities Norton commander Windows Commander
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.43 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bình |
'Hướng dẫn sử dụng Norton Utilities 2002, Norton Commander 2002 và Windows Commander 2002" là cuốn sách biên soạn nhằm giúp bạn thực hiện việc kiểm...
|
Bản giấy
|
|
Những giá trị lịch sử văn hoá 1000 năm Thăng Long-Hà Nội
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959731 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Viết Chức chủ biên; GS. TS. Huỳnh Khái Vinh, GS. TS. Đỗ Huy.... |
Giới thiệu một cách tổng quan, có hệ thống về diện mạo lịch sử văn hoá Thủ đô, đồng thời thẩm định lại hiện trạng các giá trị lịch sử văn hoá vật...
|
Bản giấy
|