| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Standard Handbook of Audio and Radio Engineering
Năm XB:
2004 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
621.389 WH-J
|
Tác giả:
Jerry Whitaker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Standout 2.0 : assess your strengths, find your edge, win at work /
Năm XB:
2015 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
650 BU-M
|
Tác giả:
Marcus Buckingham |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James BeMiller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Statistical physics :An introductory course
Năm XB:
1999 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
530.13 DA-A
|
Tác giả:
Daniel J. Amit; osef Verbin |
This invaluable textbook is an introduction to statistical physics that has been written primarily for self-study. It provides a comprehensive...
|
Bản giấy
|
|
Statistical tables : For students of science, engineering, psychology, business, management, finance /
Năm XB:
1998 | NXB: Palgrave
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 MU-R
|
Tác giả:
Murdoch, J. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Siobhan Vivian |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Step by step guide to correct English : Ôn tập theo chủ đề - Bài tập thực hành. Thiết lập các kỹ năng tiếng Anh cần cho bạn để hướng tới sự thành công. /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 PU-M
|
Tác giả:
Mary Ann Spencer Pulaski, Ph.D |
Cung cấp phần giải thích chi tiết về ngữ pháp, phép chấm câu và viết hoa. Cung cấp hơn 140 bài tập có kèm theo lời giải.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mario A. Gutierrez A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
William T. Ziemba, Raymond G. Víckson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
L.A Hill. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Stranded shadow island : book 1: Forbidden Passage /
Năm XB:
2014 | NXB: Puffin Books
Từ khóa:
Số gọi:
813 PR-J
|
Tác giả:
Jeff Probst |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Stranger than fanfiction
Năm XB:
2017 | NXB: Boston: Little, Brown and Company
Từ khóa:
Số gọi:
813.6 CH-C
|
Tác giả:
Chris Colfer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|