| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Study on morphological and semantic features of English information technology terms
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Anh; GVHD: Mai Thị Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Studying Vietnamese through English
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 MA-C
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ |
Hướng dẫn phương pháp học tiếng Việt cho người nước ngoài bằng tiếng Anh theo các hội thoại chủ đề và ngữ pháp
|
Bản giấy
|
|
Stylistic devices in English film titles containing the words “heart” and “soul” with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 QU-P
|
Tác giả:
Quach Thi Phuong; NHDKH Assoc.Prof.Dr Nguyen Thi Thanh Huong |
The theoretical frameworks are stylistic devices, syntax and translation. This study mainly focuses on finding out lexical and syntactical...
|
Bản giấy
|
|
Sự biến đổi của nhân vật thần thánh từ thần thoại đến cổ tích thần kỳ Việt Nam (Nghiên cứu)
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.209597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung |
Tổng quan chung tình hình nghiên cứu về nhân vật thần thánh từ thần thoại đến truyện cổ tích thần kỳ Việt Nam; những vấn đề lý thuyết về nhân vật...
|
Bản giấy
|
|
Sự chuyển biến về tạo hình trong truyện tranh Việt Nam giai đoạn 1990-2019 : Luận án tiến sĩ nghệ thuật. Ngành Lý luận và lịch sử mỹ thuật. Mã số 9210101 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 LE-N
|
Tác giả:
Lê Trọng Nga; NHDKH PGS.TS Triệu Thế Hùng; TS Nguyễn Minh Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự chuyển biến về tạo hình trong truyện tranh Việt Nam giai đoạn 1990-2019 :
Năm XB:
2022 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
720 LE-N
|
Tác giả:
TS. Lê Trọng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng AutoCad 14 . Tập 1 : Phần 2D - Windows 95 và NT /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
620.00420285 NG-L
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Hữu Lộc. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về sử dụng autocad 14
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng AutoCad 14 . Tập 2 : Phần 2D - Windows 95 và NT /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
620.00420285 NG-L
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Hữu Lộc. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về sử dụng autocad 14
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng AutoCAD thiết kế các mô hình 3 chiều : AutoCAD 3D /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
006.6 NG-L
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Hữu Lộc |
Sách bao gồm 13 chương và giới thiệu các lệnh liên quan đến thiết kế các mô hình 3D từ mô hình dạng không dây. mặt đến mô hình dạng khối rắn...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng biểu đồ kiểm soát np tại công ty cổ phần May 10
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LU-P
|
Tác giả:
Lưu Thị Lan Phương, GVC. Hoàng Trọng Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng bức xạ Gamma và chỉ thị phân tử liên kết với tính chịu hạn để chọn dòng lúa chiu hạn
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Thị Minh Lụa, GVHD: PGS.TS Nguyễn Đức Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị Rapd để phân tích đa dạng di truyền một số giống lúa của Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hà. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa, Nguyễn Bá Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|