| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hồ Chí Minh toàn tập. Tập 6, 1950 - 1952
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 HOC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị chiến lược công ty 2, 1 : Phát huy tiềm lực cạnh tranh /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này hướng dẫn phương pháp phát huy tiềm lực cạnh tranh trong quản trị chiến lược công ty
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành hoạt động dịch vụ ở công ty du lịch và dịch vụ Tây Hồ
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 CH-H
|
Tác giả:
Chu Minh Huệ, TS Nguyễn Thị Lời |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hồ Chí Minh toàn tập. Tập 7, 1953 - 1955
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 HOC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật : Nghiên cưu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD: Trương Nam Thắng, Nguyễn Thị Thu Mai |
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật
|
Bản giấy
|
|
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty Da giầy Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Hoài Thu, TS Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học đại cương. : Dùng cho sinh viên các ngành kinh tế và quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.071 HA-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận |
Giáo trình giới thiệu những khái niệm cơ sở của tin học, hệ điều hành của máy tính, lập chương trình bằng Pascal, mạng máy tính và internet.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trường Đại học luật Hà Nội |
Trình bày một số vấn đề lý luận cơ bản của luật quốc tế. Những vấn đề lý luận cơ bản về luật quốc tế và mối quan hệ giữa luật quốc tế và luật quốc...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lý Khắc Cung |
Cuốn sách viết về văn vật đất Thăng Long như: thành cổ, đình, đền, chùa, miếu, cổng làng, ao làng,.. Và văn vật ẩm thự đất Thăng Long như: trầu...
|
Bản giấy
|
||
Định vị chất lượng dịch vụ, dịch vụ khách hàng và bước đầu xây dựng thương hiệu cho Amazing VietNam Travel (ATV) - Chi nhánh của công ty Lạc Việt
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Hương; GVHD: PGD. TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình giải tích. Tập 3, Tích phân suy rộng, tích phân phụ thuộc tham số, tích phân bội, tích phân đường, tích phân mặt /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
515 TR-L
|
Tác giả:
Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn. |
Tập 3 của bộ sách nói về các phép tính tíchi phân của hàm một biến và nhiều biến.
|
Bản giấy
|
|
Quảng cáo & ngôn ngữ quảng cáo : Advertising & language of advertising /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
659.01 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Kiên Trường |
Cuốn sách này chú trọng vấn đề ngôn ngữ, chữ viết trên biểu hiện và quảng cáo, nhằm cung cấp cứ liệu về thực trạng sử dụng ngôn ngữ trong lĩnh vực...
|
Bản giấy
|