| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Grammatical categories and cognition : A case study of the liguistic relativity hypothesis
Năm XB:
2004 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
415 LU-J
|
Tác giả:
Lucy A John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) trong giáo dục : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông - ITC /
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
370.285 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Minh Tiến; TS. Nguyễn Thành Phúc; ThS. Trần Tuyết Anh |
Đề cập đến những lợi ích tiềm năng của việc sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) trong giáo dục và các ứng dụng ICT đã được sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Luật cạnh tranh của Pháp và Liên minh Châu Âu
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.4 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Hữu Huyên. |
Khái niệm về luật cạnh tranh, cơ quan có thẩm quyền áp dụng luật cạnh tranh nói chung và các quy định về cạnh tranh lành mạnh, không lành mạnh, bảo...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Dùng trong các trường Đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LE-H
|
Tác giả:
Lê, Mậu Hãn |
Nhập môn lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam. Quá trình đấu tranh giành chính quyền (1930-1945). Đảng lãnh đạo...
|
Bản giấy
|
|
Essays that will get you into : Law School /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 KA-D
|
Tác giả:
Dan Kaufman, Chris Dowhan, Adrienne Dowhan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh mới : Hệ thống Marketing duy nhất để thành công /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
658.8 HE-S
|
Tác giả:
Stephen E. Heiman, Diane Sanchez, Ted Tuleja ; Biên dịch: Mạnh Linh, Minh Đức.. |
Phân tích chiến lược marketing hiện đại. Giới thiệu các phương pháp hữu hiệu và cách giải quyết các tình huống trong kinh doanh như: đối phó với...
|
Bản giấy
|
|
200 mẫu đối thoại ngắn giữa tài xế tãi và hành khách
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Những mẫu câu đối thoại ngắn giữa tài xế taxi với các hành khách...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
320.109597 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Phụng |
Trình bày sự hình thành Nhà nước trong lịch sử Việt Nam thời đại Hùng Vương; Nhà nước và pháp luật thời kỳ đấu tranh giành lại độc lập dân tộc từ...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế chính trị Mác-Lênin : Dùng cho các khối ngành không chuyên kinh tế - quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330.15071 GIA
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Giới thiệu nhập môn kinh tế chính trị. Những vấn đề kinh tế chính trị của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Enterprise SOA: Service-Oriented Architecture Best Practices
Năm XB:
2004 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 KR-D
|
Tác giả:
Dirk Krafzig |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiếng Anh đàm thoại trong lĩnh vực chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|