| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phát triển du lịch sinh thái ở KBTTN đất ngập nước Xuân Thủy
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Đông; GVHD: ThS. Phạm Lê Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Hùng, Đỗ Tuyết Khanh |
Quyển sách này trình bày quá trình hình thành và phát triển của nền kinh tế mới toàn cầu hóa, những đặc trưng nổi bật, những cơ hội, thách thức của...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hồ Hoàng Triết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Tìm hiểu thủ tục thành lập, đăng ký, hoạt động, giải thể và phá sản doanh nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
346.06 TR-D
|
Tác giả:
Trần Quang Dung |
Luật doanh nghiệp; Văn bản hướng dẫn thi hành.
|
Bản giấy
|
|
400 mẩu chuyện tiếu lâm Mỹ : Những mẩu chuyện vui Anh - Việt /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Dương |
Tuyển chọn từ hơn 11.000 chuyện khôi hài của Milton Berle và Michael Hodgin.
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh trong đời sống hàng ngày : Trình bày: Anh-Hoa-Việt /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
428 CO-B
|
Tác giả:
Công Bình; Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tốc độ tư duy : The all time best - selling book /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 GA-T
|
Tác giả:
Bill Gate, Hemingway; Nguyễn Văn Phước, Vũ Tài Hoa, Lê Hiền Thảo biên dịch |
Trình bày những lý do thuần tuý về kinh doanh và những ứng dụng thực tiễn của hệ thần kinh kỹ thuật số để có những giải pháp kinh doanh đơn giản và...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn các dạng bài tập tiếng Anh tập 1 : Ngữ Pháp, Từ Vựng, Cấu trúc...Luyện thi Đại học - Bồi Dưỡng học sinh giỏi /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 VO-T
|
Tác giả:
Võ Nguyễn Xuân Tùng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khuếch trương sản phẩm và quảng cáo: Quản trị marketing trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.8 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp mới nắm nhanh và viết tiếng Anh qua sáu mẫu câu Tập 2
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428.2 HO-A
|
Tác giả:
Hồ An. |
Khái niệm về câu tiếng Anh và thành phần của câu: Loại từ, mẫu câu, định ngữ, từ, ngữ và mệnh đề. Các bài học về mẫu câu và từ loại thời động từ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Văn Tuấn, Trần Huyền My |
Cuốn sách này giới thiệu 36 mưu kế của các bậc hiền triết cổ đại Trung Hoa.
|
Bản giấy
|
||
The chemistry of chlorosulfonyl isocyanate
Năm XB:
2002 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
540 DH-D
|
Tác giả:
Durga Nath Dhar; Preeti Dhar |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|