| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng phần mềm quản lý học viên cho trung tâm tin học
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 DA-H
|
Tác giả:
Đàm Thị Thu Hiền; GVHD: ThS. Thạc Bình Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu một số kỹ thuật định vị trong trưng bày ảo
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuân; GVHDKH: PGS.TS. Đỗ Toàn Năng |
- Khái quát được khái niệm trưng bày ảo và xu thế phát triển của trưng bày ảo. Nghiên cứu được 3 phương pháp định vị như sử dụng wifi, sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phương pháp đo độ tương đồng văn bản và ứng dụng hát triển sự trùng lặp giữa các văn bản
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thị Hải Vân; GVHDKH: TS. Trương Tiến Tùng |
Luận văn đã xây dựng được một chương trình kiểm soát trùng lặp văn bản, vì thời gian còn hạn chế nên tính tiện dụng của chương trình chưa cao nhưng...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về khai thác và sử dụng rừng tại Huyện Vân Hồ, Tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Thái Bình; GVHD TS Nguyễn Văn Phương |
Rừng là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường sống của con người. Mất rừng đồng nghĩa với việc môi trường sống của con người bị...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng và kiểm thử hệ thống hỗ trợ liên lạc giữa nhà trường và phụ huynh tại khoa Tiếng Trung Quốc Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 LE-D
|
Tác giả:
Lê Minh Đức; Phạm Thị Khuyên; GVHD: ThS. Mai Thị Thuý Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Building citizenship: Civics and economics
Năm XB:
2016 | NXB: OH: McGraw-Hill Education
Số gọi:
323.0973 RE-R
|
Tác giả:
Remy, Richard C |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Phan Hữu Thư; ThS. Lê Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A contrastive study on the meanings of the verb “run” in English and “chạy” in Vietnamese from a cognitive semantic perspective
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang; NHDKH Do Kim Phuong, Ph.D. |
The study is doneto investigate the semantic features of the English verb “run” in the light of cognitive semantics and find out several the...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mao Duyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp và thực tiễn thực hiện tại trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Thái Bình
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LU-H
|
Tác giả:
Lương Thị Hòa; GVHD: PGS.TS. Đào Thị Hằng |
- Mục đích của việc nghiên cứu đề tài
Trên cơ sở nghiên cứu những vấn đề lý luận về bảo hiểm thất nghiệp cùng
với việc đánh giá, phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng tín dụng trung và dài hạn tại Ngân hàng thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Anh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hương; NHDKH GS.TS Nguyễn Kim Truy |
Chương 1: Lý luận chung về chất lượng tín dụng trung dài hạn của Ngân hàng thương mại;
Chương 2: Thực trạng chất lượng tín dụng trung và dài hạn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mao Duyệt (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|