| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếp thị phá cách : Kỹ thuật mới để tìm kiếm những ý tưởng đột phá /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 PH-K
|
Tác giả:
Kotler Philip, Trias De Bes Fernando , Vũ Tiến Phúc (dịch) |
Cuốn sách nói về cách lối tư duy phá cách và một nhận thức về tiếp thị phá cách
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trung tâm thông tin và tư vấn doanh nghiệp ( dịch) |
Cuốn sách trình bày về biểu tượng kinh doanh tiêu thụ, vật biểu tượng, màu sắc của biểu tượng, chữ, bao bì, .. sách lược quảng cáo, sách lược phát...
|
Bản giấy
|
||
Quản lý bằng giá trị : Làm thế nào để đưa các giá trị vào quản lý để đạt được những thành công xuất sắc /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.4 BL-K
|
Tác giả:
Ken Blanchard, Michael O'connor ; Vũ Minh Tú dịch |
Viết về kinh nghiệm của các nhà kinh doanh làm công việc quản lí. Mô tả sự biến đổi mà tổ chức của họ có thể trải qua và cách họ có thể tạo ra một...
|
Bản giấy
|
|
Marketing chiều sâu : 100 chân lý marketing giúp bạn thành công /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
381.068 WI-J
|
Tác giả:
Wililam, James; Việt Văn Book (biên dịch) |
Lý luận chung về marketing chiều sâu và marketing thuyết phục; các chân lý kiểm nghiệm thực tiễn và lời khuyên thực thi có hiệu quả...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế sản phẩm với Autodesk Inventor
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
005.368 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Nguyễn Hữu Lộc; Nguyễn Trọng Hữu |
Trình bày các nội dung cơ bản nhất để thiết kế mô hình ba chiều cho sản phẩm; Các lệnh về file và thiết lập bản vẽ, công cụ vẽ phác, các lệnh vẽ...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sản xuất mì chính và các sản phẩm lên men cổ truyền
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.3 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Thị Hiền |
Tổng quan về công nghệ sản xuất mì chính cùng các phương pháp sản xuất mì chính. Sản xuất mì chính bằng phương pháp thuỷ phân. Nghiên cứu hoàn...
|
Bản giấy
|
|
Những yếu tố cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản quay trở lại Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp, GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Chương 1: Tiềm năng khách du lịch Nhật Bản; Chương 2: Những yếu tố chính đưa khách du lịch Nhật Bản quay lại Việt Nam; Chương 3: Khuyến nghị một số...
|
Bản giấy
|
|
Thành công nhờ thương hiệu : Sức mạnh trọng tâm trong cạnh tranh của doanh nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 TH-T
|
Tác giả:
Thu Thủy, Mạnh Linh, Minh Đức |
Tập hợp một số vụ án về thương hiệu của nhiều nước trên thế giới từ cổ đến kim nhằm giới thiệu, phân tích các kinh nghiệm thực tế trong quá trình...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp và kĩ năng quản trị nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường, Nguyễn Lệ Huyền, Nguyễn Kim Chi |
Cuốn sách này giới thiệu về các vấn đề đổi mới kỹ thuật công nghệ và sự phát triển của doanh nghiệp, chiến lược nghiên cứu và phát triển sản phẩm...
|
Bản giấy
|
|
Tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần cơ khí thiết bị điện Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thanh Hà, TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ sản phẩm tại công ty sản xuất vật liệu xây dựng và xây lắp (CONSTERRA)
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hiền, TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty dệt may Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-P
|
Tác giả:
Trương Thị Hồng Phương, Th.S Trần Thu Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|