| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trịnh Huy Hóa (Biên dịch) |
Cuốn sách viết dựa trên cấu trúc: những điểu kiện tự nhiên, nguồn gốc dân tộc, lịch sử và nền kinh tế, ngôn ngữ, tôn giáo, lễ hội, phong tục, lối...
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở khoa học môi trường
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
363.7 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và tổng hợp các hệ thống điều khiển bằng máy tính
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
629.89 NG-D
|
Tác giả:
TSKH. Nguyễn Công Định |
Matlab - simulink, công cụ mô phỏng, khảo sát các hệ thống động học. Phân tích các hệ thống điều khiển trong miền thời gian. Khảo...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hệ thống mạng máy tính CCNA : Semester 2 ( Học kỳ 2 ) /
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-S
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Đức Hải |
Ôn tập; Các mạng WAN và Router; Router CLI; Các thành phần của Router; Khởi động và cài đặt router; Sự cấu hình router 1; Các ảnh...
|
Bản giấy
|
|
Tái lập công ty : Tuyên ngôn của cuộc cách mạng trong kinh doanh /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-P
|
Tác giả:
Michael Hammer; James Champy ( Vũ Tiến Phúc dịch) |
Cuốn sách này cung cấp kiến thức, vấn đề và giải pháp cho việc xây dựng lại một mô hình tổ chức mới đối với hoạt động của các doanh nghiệp trong...
|
Bản giấy
|
|
Đồ họa nghệ thuật: Cảnh sinh hoạt. Đồ họa ứng dụng: Bao bì sản phẩm cốc thủy tinh
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Trọng Anh Đức, Hoàng Đăng Định, Nguyễn Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Bằng |
Cuốn sách này viết về cách chế biến và thưởng thức món ăn ngon, lạ của người Hà Nội và người niềm Nam như: phở gà Hà Nội, bánh cuốn Thanh Trì, bánh...
|
Bản giấy
|
||
Chuyện kể của Shakespeare : Tales from Shakespeare - Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
895 CHU
|
Tác giả:
Saigonbook |
Các truyện của tác giả Shakespeare
|
Bản giấy
|
|
Giải tích toán học. Tập 3, Phương trình vi phân - chuỗi vô hạn
Năm XB:
2002 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái, Thanh Sơn |
Lí thuyết và bài tập về: Phép tính vi phân; hàm số và một biến số và nhiều biến số.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình mạch điện tử kỹ thuật tương tụ : Mạch khuếch đại /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 GIA
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên dịch: VN-Guide |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập giải tích /. Tập II, Tích phân không xác định - tích phân xác định - tích phân suy rộng - chuỗi số - chuỗi hàm /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
515.076 TR-L
|
Tác giả:
Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toản. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất khách sạn Nha Trang - TP.Khánh Hòa
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Cường, GS.HS. Lê Hanh, Ngô Bá Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|