| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Joanne Collie, Stephen Slater |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
X. Carpusina, V. Carpusin, Mai Lý Quảng, Đặng Trần Hạnh, Hàng Giang, Lê Tâm Hằng |
Đây là một tài liệu mang tính giáo khoa dành cho sinh viên không chuyên ngành văn hóa
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Việt Anh, Hồng Phúc |
Tập hợp các thông tin cập nhật nhất về các chủ đề mà mọi người muốn tìm hiểu. Giới thiệu các đề tài rất bổ ích như khoa học, công nghệ, viễn thông,...
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại tiếng Anh dành cho Du khách và Hướng dẫn viên Du lịch
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình nhanh với Visual Basic : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
005.071 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Ái Dân |
Giới thiệu các nội dung cơ bản về lập trình máy tính, cách thức lập trình nhanh với Visual Basic, cung cấp cho học viên những hiểu biết nhất định...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng và củng cố tổ chức Đoàn
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VA-T
|
Tác giả:
Văn Tùng |
Chủ nghĩa Mác - Lênin về giáo dục và tổ chức thanh niên: Tư tưởng Hồ Chí Minh và những quan điểm của Đảng đối với sự nghiệp xây dựng, củng cố tổ...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp bưu chính viễn thông
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.3 HA-H
|
Tác giả:
Hà Văn Hội chủ biên, Bùi Xuân Phong, Vũ Trọng Phong |
Trình bày những vấn đề về quản trị nhân lực trong doanh nghiệp nói chung và doanh nghiệp Bưu chính viễn thông nói riêng như: hoạch định nguồn nhân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
David Jobber, Geoff Lancaster, BA. Trần Đình Hải (Biên soạn) |
Cuốn sách trình bày về sự phát triển và vai trò của bán hàng trong tiếp thị, hành vi mua sắm của người tiêu dùng, các chiến lược và kỹ thuật bán...
|
Bản giấy
|
||
Trung tâm hội nghị tỉnh Lạng Sơn
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Hà, KTS. Nguyễn Văn Đoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Anh công nghệ thông tin : A course of basic English in Information technology /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.071 LU-H
|
Tác giả:
Lữ Đức Hào; Ngọc Huyên |
Công nghệ thông tin đang và sẽ là một trong những ngành mũi nhọn trên thế giới nói chung và ở nước ta nói riêng. Nhu cầu học tập, nghiên cứu, giảng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Life lines : Intermediate : workbook /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa chú giải |
Các dạng bài tập giúp ôn luyện ngữ pháp tiếng Anh.
|
Bản giấy
|